哏
Pinyin: gén
Tổng quan
đph) Hài hước, buồn cười, thú vị: 這話眞哏 (Nói) buồn cười quá; 逗哏 Pha trò cười.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gén |
|---|---|
| Quảng Đông | gan1 |
| Nhật Bản | KON |
| Chú âm | ˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghon |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cắn chó cắn, cắn răng [Eng: to bite (being bite by dog; to clench one's teeth)]
- Bảng Tra Chữ Nôm hẹn hẹn hò; hứa hẹn [Eng: to make a date; to promise]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngân Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cắn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cắn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cắn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 滑稽的言詞或動作。如:「逗哏」、「抓哏」。 [形] 可笑有趣。如:「你瞧,那個小丑的樣子多哏哪!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哏 滑稽;可笑 这段相声真哏 又如这孩子笑的样子有点儿哏 哏 顿,稍停顿 哏gén〈方〉 ⒈滑稽,逗人发笑的话或表情捧~。逗~。 ⒉好玩,使人喜爱乖孩子,长得真~。 哏hěn 1.犹狠。凶恶;残忍。 2.副词。犹很。表示程度深。 3.叹词。表示愤怒。
Eng
- CC-CEDICT funny|amusing|sth comical
- CC-CEDICT old variant of 狠[hen3]|old variant of 很[hen3]|also used as an exclamation of anger
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư