哑哑

yā yāách ách

Hán Việt: ách ách · Pinyin: yā yā

Tổng quan

quạ quạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.笑声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞:(1)形容小兒學語聲。唐.于鵠〈古詞〉三首之二:「新長青絲髮,啞啞言語黠。」《聊齋志異.卷二.口技》:「小兒啞啞,貓貓唔唔。」(2)形容鳥鳴聲。《淮南子.原道》:「故夫烏之啞啞,鵲之唶唶,豈嘗為寒暑燥溼,變其聲哉。」唐.白居易〈慈烏夜啼〉詩:「慈烏失其母,啞啞吐哀音。」(3)形容車聲。宋.陸游〈滄灘〉詩:「嘔嘔啞啞車轉急,舟人已在沙際立。」

Cấu tạo: 啞 (ách) + 啞 (ách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oa oa: quạ quạ
  • Biên soạn on. 1. the cries of a crow; caw 2. the sound of a baby learning to speak; babble 3. the creaking of carts

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.笑声。

Eng

  • Cihui 啞啞 āyā* on. 1. the cries of a crow; caw 2. the sound of a baby learning to speak; babble 3. the creaking of carts

Từ liên quan

Gần nghĩa

哑哑儿语 · 哑光 · 哑剧 · 哑口 · 哑场 · 哑子 · 哑巴 · 哑弹