啞
ách
Hán Việt: ách · Pinyin: è
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] ứa đầy nước miếng chứng làm mửa khan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Hán Việt | ách |
| Quảng Đông | aa1 |
| Mân Nam | á |
| Nhật Bản | OSHI |
| Hàn Quốc | 아 |
| Chú âm | ㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qrah |
| Baxter-Sagart | ʔˤraʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤraʔ |
| Phản thiết | 乙格切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ách ách} [啞啞] tiếng cười sằng sặc. Một âm là {á}. Câm. {Á tử} [啞子] kẻ câm. Lại một âm là {nha}. {Nha ẩu} [啞嘔] bập bẹ (học nói). {Nha nha} [啞啞] tiếng chim kêu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「啞啞」(二)條。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) sound of cawing|sound of infant learning to talk|variant of 呀[ya1]
- CC-CEDICT mute; dumb; incapable of speech|(of a voice) hoarse; husky|(bound form) (of a bullet, bomb etc) dud
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】烏格切【集韻】乙格切【韻會】【正韻】乙革切,𠀤音𩚬。【說文】笑也。【易·震卦】笑言啞啞。【疏】啞啞,笑語之聲也。【揚子·法言】或人啞爾笑曰:須以發策決科。【集韻】或作䛩。 又【集韻】乙却切,音約。義同。 又【集韻】【類篇】𠀤遏鄂切,音惡。義同。【易林】鳧雁啞啞,以水爲宅,雌雄相和,心志娛樂。宅,達各切。 又【廣韻】烏下切【集韻】【正韻】倚下切【韻會】幺下切,𠀤雅上聲。【玉篇】不言也。【集韻】瘖也。【戰國策】豫讓吞炭爲啞,變其音。【廣韻】同瘂𤺘。 又【集韻】【正韻】於加切【韻會】幺加切,𠀤音鴉。【集韻】啞嘔,小兒學言。 又【淮南子·原道訓】烏之啞啞。【前漢·王吉射烏辭】烏烏啞啞。 又【集韻】衣駕切,音亞。聲也。【韓非子·難一篇】師曠曰:啞,是非君人者之言也。 又【集韻】一曰鳥聲。瘖字原从疒从奢。 考證:〔【集韻】瘏也。〕 謹照原文瘏也改瘖也。
Thuyết Văn
𥬇也。 从口。亞聲。 易曰。𥬇言啞啞。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
馬融曰。啞啞、𥬇聲。鄭云。樂也。 於革切。古音在五部。按字林云。謚𥬇聲。呼益反。此由𥬇言啞啞字音形皆變而云然。啞俗訓爲瘖。幺下切。 震卦辭。
【啞】(á) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 亞 (á) Phiên thiết: 於革切 → ư + cách Nghĩa: 𥬇 vậy。 từ khẩu (miệng)。亞 thanh。 『Kinh Dịch』viết: 。𥬇ngôn (nói)啞啞。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 唖 · 唖 · 瘂 · 䛩 · 𠴀 · 𣣾 · 𤺘 · 哑 · 唖 · 瘂 · 哑 · 唖