啞
Nôm á
Pinyin: yā · Nôm: á
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] ứa đầy nước miếng chứng làm mửa khan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yā |
|---|---|
| Hán Việt | ách |
| Âm Nôm | ạ |
| Quảng Đông | aa1 |
| Mân Nam | á |
| Nhật Bản | OSHI |
| Hàn Quốc | 아 |
| Chú âm | ㄧㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qrax |
| Phản thiết | 倚下切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ách ách [啞啞] tiếng cười sằng sặc. Một âm là á. Câm. Á tử [啞子] kẻ câm. Lại một âm là nha. Nha ẩu [啞嘔] bập bẹ (học nói). Nha nha [啞啞] tiếng chim kêu
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ớ ớ anh [Eng: hey you]
- Giản Dị Hán Nôm ạ á khẩu [Eng: dumb]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) á á khẩu (câm không nói) [Eng: dumb, mute; become hoarse]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ợ chua miệng đắng chẳng tiêu
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ứa đầy nước miếng chứng làm mửa khan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「啞啞」(二)條。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) sound of cawing, sound of infant learning to talk, variant of 呀[ya1]
- CC-CEDICT mute; dumb; incapable of speech, (of a voice) hoarse; husky, (bound form) (of a bullet, bomb etc) dud
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】烏下切【集韻】【正韻】倚下切,𠀤音啞。【玉篇】瘖瘂也。【廣韻】同啞。【集韻】瘖也。 又【方書】人身項後入髮際五分為瘂門。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 唖 · 唖 · 瘂 · 䛩 · 𠴀 · 𣣾 · 𤺘 · 哑 · 唖 · 啞 · 瘂 · 哑