哪裏

nǎ lǐ na lí

Hán Việt: na lí · Pinyin: nǎ lǐ

Tổng quan

ở đâu? | một nơi nào đó | bất kỳ nơi nào | dù ở đâu | không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi) | cách nói khiêm tốn phủ nhận lời khen | cũng viết 哪裡|哪里

Cấu tạo: (na) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở đâu? | một nơi nào đó | bất kỳ nơi nào | dù ở đâu | không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi) | cách nói khiêm tốn phủ nhận lời khen | cũng viết 哪裡|哪里

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 问什么处所; 表示不确定的处所; 泛指任何处所; 用于反问句,表示否定; 谦词。婉转地表示否定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.问什么处所。 2.表示不确定的处所。 3.泛指任何处所。 4.用于反问句,表示否定。 5.谦词。婉转地表示否定。

Eng

  • CC-CEDICT where?|somewhere|anywhere|wherever|nowhere (negative answer to question)|humble expression denying compliment|also written 哪裡|哪里
  • CC-CEDICT where?|somewhere|anywhere|wherever|nowhere (negative answer to question)|humble expression denying compliment
  • Cihui where?; somewhere; anywhere; wherever; nowhere (negative answer to question); humble expression denying compliment; also written 哪裡|哪里