哪
na
Hán Việt: na · Pinyin: nǎ
Tổng quan
như thế nào cái nào (trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n") Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2] nào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǎ |
|---|---|
| Hán Việt | na |
| Quảng Đông | naa1 |
| Mân Nam | ná |
| Nhật Bản | DA |
| Hàn Quốc | NA |
| Chú âm | ㄋㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nax |
| Phản thiết | 乃結切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Tiếng để hỏi.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nư đã nư [Eng: which? where? how?]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 表示疑問。如:「哪天?」、「哪裡人?」 [副] 怎,表示反問。如:「哪知」、「哪能」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哪 na (形声。从口,那声。本义表疑问的词) 表示疑问,要求在同类事物中加以确指 表示任何一个 用于虚指,表示不确定的一个 哪 〈副〉 用于反问,表示肯定、否定或加强语气 哪得自任专。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 恨恨哪可论 更哪堪冷落清秋节。--宋·柳永《雨霖铃》 又如又不是你的东西,哪能随便拿 哪儿 这是哪儿对哪儿啊 哪个 哪nǎ疑问词。 ⒈何?谁?何处你要买~件衣服?~个?~里?你将去~儿? ⒉用于反问句我~知道(我不知道)?她~儿笨吗(她不笨)?没有共产党,~有今天的幸福生活? 哪na助词。用于句末好~!加油~!谢谢大家~!生活多幸福~!…
Eng
- CC-CEDICT how|which
- CC-CEDICT (emphatic sentence-final particle, used instead of 啊[a5] after a word ending in n)
- CC-CEDICT used in 哪吒[Ne2 zha1]|Taiwan pr. [nuo2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】囊何切,音儺。哪哪,儺人之聲。 又乃箇切,音奈。本作那,同㖠,語助也。 又【集韻】【類篇】𠀤乃結切,音涅。咄哪,人名。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㖠