哼哼
hanh hanh
Hán Việt: hanh hanh
Tổng quan
nói lầm bầm; nói lầm thầm
擬聲詞:(1)形容痛苦時的呻吟聲。《西遊記》第三三回:「他在那大路旁妝做個跌折腿的道士,腳上血淋津,口裡哼哼的,只叫『救人!救人!』」(2)形容聲音微細或低語的樣子。《西遊補》第一回:「八戒在夢裡哼哼的答應道:『師父!你叫悟能做什麼?』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 rên
- VietPhrases nói lầm thầm; hừ hừ
- Tần suất từ ủn ỉn; hanh hanh: nói lầm bầm/nói lầm thầm/hừ hừ; nói lầm bầm; nói lầm thầm; nói lầm thầm; hừ hừ
- Biên soạn v. 1. groan; snort
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容痛苦時的呻吟聲。《西遊記》第三三回:「他在那大路旁妝做個跌折腿的道士,腳上血淋津,口裡哼哼的,只叫『救人!救人!』」(2)形容聲音微細或低語的樣子。《西遊補》第一回:「八戒在夢裡哼哼的答應道:『師父!你叫悟能做什麼?』」
Eng
- Cihui 哼哼 ēngheng v. 1. groan; snort; Tā ¹téng de zhí ∼. He's groaning with pain. 2. hum; croon
- Tần suất từ v. 1. groan; snort , Tā ¹téng de zhí ∼. He's groaning with pain. 2. hum; croon