哼

hēnghanhNôm hanh

Hán Việt: hanh · Pinyin: hēng · Nôm: hanh

Tổng quan

Tiếng đau đớn rên rỉ

哼哧 · 哼哼 · 哼唧 · 哼唱 · 哼唷 · 哼声 · 哼唱的 · 哼儿哈儿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhēng
Hán Việthanh
Âm Nômhanh
Quảng Đônghang1
Mân Namhainn
Nhật BảnOBIERU
Hàn QuốcHYENG
Chú âmㄏㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhrang
Phản thiết虛庚切
Thanh mẫu溪

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng đau đớn rên rỉ. Hứ, hử. Tiếng tán thán, tỏ ý than thở hoặc giận dữ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hanh đành hanh [Eng: to behave waywardly]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 低聲吟詠、歌唱。如:「哼哼唱唱」、「她哼著一首催眠曲」。 [擬] 痛苦呻吟所發出的聲音。《兒女英雄傳》第三回:「公子又問:『你怎麼了?』華忠說:『不怎麼著,想是喝多了有些水瀉。』……哼啊哼的,哼成一處。」 [歎] 表示不滿、輕視或憤怒的語氣。如:「哼!有什麼稀罕?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哼〈动〉 (形声。从口,亨声。本义痛苦作声) 同本义。訇的俗字 且睡在床上推病,口里哼哼囋囋的不绝。--《西游记》 又如哼贲(呻吟。通唧”); 哼儿哈儿(呵斥的声音); 哼哼囋囋(痛苦时的呻吟声); 哼哼唧唧(象声词。形容病痛的呻吟声); 痛得直哼 低声咏唱或吟哦 发喷鼻息声以表示轻蔑、愤怒或惊讶 哼hēng ⒈鼻孔发出不舒服或痛苦的声音他~了几声。 ⒉低声唱她边走边~着歌。 ⒊见hng。 哼hng ⒈(h跟单纯的舌根鼻音拼合的音)。叹词。〈表〉不满意或不信任的声音~,这点钱,能干啥!~,他的话,信不得!。

Eng

  • CC-CEDICT to groan, to snort, to hum, to croon, humph!
  • CC-CEDICT interjection expressing dissatisfaction or suspicion

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】虛庚切,音亨。嗆哼,愚怯貌。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 苛