哽哽

gěng gěng ngạnh ngạnh

Hán Việt: ngạnh ngạnh · Pinyin: gěng gěng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngạnh) + (ngạnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲苦氣結,語不成聲的樣子。《宋史.卷四六二.方技傳下.錢乙傳》:「士病欬,面青而光,氣哽哽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容悲痛而声气堵塞貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容悲痛而声气堵塞貌。