gěng ngạnh

Hán Việt: ngạnh · Pinyin: gěng

Tổng quan

nghẹn ngào nghẹn thức ăn

哽咽 · 哽喉 · 哽噎 · 哽塞 · 悲哽 · 哽吃 · 哽哽 · 哽恧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingěng
Hán Việtngạnh
Quảng Đôngang2
Mân Namkénn
Nhật BảnMUSEBU
Hàn Quốc
Chú âmˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkrangx
Phản thiết古杏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghẹn. Nức nở không khóc ra tiếng gọi là {ngạnh yết} [哽咽].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.因情緒激動,而發不出聲音來。如:「哽咽」。《南史.卷一四.宋宗室及諸王傳下.文帝諸子傳》:「因把姬手南望慟哭,左右莫不哀哽。」 2.噎住、無法下嚥。《抱朴子.外篇.任能》:「故口不容而強吞之者必哽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哽 (形声。从口,更声。本义言语受阻,不能畅通) 同本义 哽,语为舌所介也。--《说文》 祝哽在前,祝噎在后。--《汉书·礼乐志》 闻之哽咽。--《后汉书·袁绍刘表传下》 但是他哽住了,他说不下去了。--《最后一课》 又如哽哽(悲痛气塞的样子);哽结(心胸悲伤郁结);哽恧(悲伤惭愧) 食之鲠人不可出。--《礼记·内则》 通鲠”。噎住,食物不能下咽 食之鯁人,不可出。--《礼记·内则》 口不容而强吞之者必哽。--《拘朴子·任能》 阻塞 哽gěng ⒈喉咙阻塞,多因感情激动引起~咽。 ⒉食物不能下咽吞不下,~着了。~在喉头。 哽縢 1.叹词。表示应诺或疑问﹑…

Eng

  • CC-CEDICT to choke with emotion|to choke on a piece of food

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古杏切,音梗。【說文】本作𠶺,語爲舌所介也。【玉篇】語爲人所忿疑也。 又【韻會】咽塞也。【後漢·明帝紀】祝哽在前。○按《前漢·賈山傳》作祝鯁,鯁哽通。 又哽咽,悲塞也。【莊子·外物篇】壅則哽,哽而不止則跈。【正韻】與梗同。又【集韻】【類篇】𠀤於杏切,音㹙。咽聲。

Thuyết Văn

語爲舌所介也。 从口。更聲。讀若井汲綆。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

哽介雙聲。漢書。祝哽在前。 古杏切。十一部。

【哽】 (ngạnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 更 (canh) Phiên thiết: Cổ hạnh thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 杏 (hạnh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cảng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói) vi (Làm. Như {hành vi} [) thiệt (Lưỡi.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) giới…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠶺