唅唅

hán hánhám hám

Hán Việt: hám hám · Pinyin: hán hán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.象声词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

張口作聲。《南史.卷一四.宋宗室及諸王傳下.文帝諸子傳》:「又聽事上有二大白蛇,長丈餘,唅唅有聲。」

Cấu tạo: 唅 (hám) + 唅 (hám)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 há miệng kêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 張口作聲。《南史.卷一四.宋宗室及諸王傳下.文帝諸子傳》:「又聽事上有二大白蛇,長丈餘,唅唅有聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。

Từ liên quan

Gần nghĩa

唅鍐 · 唅1. · 唅2. · 唅呀 · 唅唏