hān hám

Hán Việt: hám · Pinyin: hān

Tổng quan

(văn học) đưa vào miệng

唅鍐 · 唅1. · 唅2. · 羹藜唅糗 · 唅呀 · 唅唅 · 唅唏 · 啴唅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhān
Hán Việthám
Quảng Đôngham3
Mân Nam--hannh
Nhật BảnHUKUMU
Hàn QuốcHAM
Chú âmㄏㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghomh
Baxter-SagartCə-m-kˤ[ə]m
Hán ngữ Thượng cổCə-m-kˤ[ə]m
Phản thiết戸暗反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Ngày xưa để ngọc vào mồm người chết gọi là {hám}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hàm quai hàm [Eng: jaw]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hằm hằm hằm, hằm hè [Eng: angry, furious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngậm ngậm miệng; ngậm ngùi [Eng: a sound; to put in the mouth; (Cant.) to grunt, grumble]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gầm cọp gầm; sóng gầm [Eng: the roar of a tiger; the waves crashed onto the shore]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hợm hợm hĩnh, hợm mình [Eng: haughty, arrogant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hám Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gầm Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gầm Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 嘴裡銜著食物。通「含」。《集韻.去聲.勘韻》:「唅,哺也。」《文選.王襃.聖主得賢臣頌》:「羹藜唅糗者,不足與論太牢之滋味。」《漢書.卷九一.貨殖傳.序》:「而貧者短褐不完,唅菽飲水。」唐.顏師古.注:「唅,亦含字也。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to put in the mouth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】火含切【集韻】呼含切,𠀤音㟏。【廣韻】唅呀。 又【集韻】《博雅》唵也。【前漢·王褒傳】羹藜唅糗。【正字通】俗含字。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡紺切,音憾。【廣韻】哺唅。【集韻】《博雅》唵也。又【集韻】與琀含通。【荀子·禮論篇】飯以生稻,唅以槁骨。【釋文】唅,戸暗反。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 含