唏唏
hí hí
Hán Việt: hí hí
Tổng quan
hây hây 唏唏 ◎ Phiên khác: hơi hơi: chút ít (TVG, PL). tt. <từ cổ> “còn nguyên, không si sứt. Cao xanh kia chốn ấy non, hằng hằng chi khuyết, hây hây chi mòn.” [Paulus của 1895: 400]. Phú quý chẳng tham
喜笑自得的樣子。如:「瞧她笑唏唏地,一臉幸福滿足的模樣。」也作「嘻嘻」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ◎ Phiên khác: hơi hơi: chút ít (TVG, PL)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜笑自得的樣子。如:「瞧她笑唏唏地,一臉幸福滿足的模樣。」也作「嘻嘻」。