唏唏

hí hí

Hán Việt: hí hí

Tổng quan

hây hây 唏唏 ◎ Phiên khác: hơi hơi: chút ít (TVG, PL). tt. <từ cổ> “còn nguyên, không si sứt. Cao xanh kia chốn ấy non, hằng hằng chi khuyết, hây hây chi mòn.” . Phú quý chẳng tham thanh tựa nước, lòng nào vạy, mỗ hây hây. (Ngôn chí 22.8).

Cấu tạo: (hí) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hây hây 唏唏 ◎ Phiên khác: hơi hơi: chút ít (TVG, PL). tt. <từ cổ> “còn nguyên, không si sứt. Cao xanh kia chốn ấy non, hằng hằng chi khuyết, hây hây chi mòn.” . Phú quý chẳng tham thanh tựa nước, lòng nào vạy, mỗ hây hây. (Ngôn chí 22.8).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜笑自得的樣子。如:「瞧她笑唏唏地,一臉幸福滿足的模樣。」也作「嘻嘻」。