Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

âm thanh nức nở

唏唏 · 唏嘘 · 唏哩哗啦 · 㗂唏 · 嘘唏 · 噓唏 · 辱唏 · 唏叹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônghe1
Mân Nam
Nhật BảnNAGEKU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổhioih
Phản thiết許豈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sụt sịt, thương mà không khóc gọi là {hí}. Một âm là {hi}, cùng nghĩa như chữ [欷].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hi hi hi [Eng: whimper]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hí cười hi hí; ngựa hí [Eng: chuckle; horse neighs]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hì hì hục, hì hụi [Eng: be absorbed in]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: he Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: he Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: he Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 哀嘆、哀痛而不哭的樣子。通「欷」。漢.揚雄《方言》卷一:「唏,痛也,哀而不泣曰『唏』。於方則楚言哀曰『唏』。」《淮南子.說山》:「紂為象箸而箕子唏,魯以偶人葬而孔子嘆。」 [擬] 1.形容笑聲。《西遊記》第五回:「四個健將,領眾叩迎那大聖,哽哽咽咽大哭三聲,又唏唏哈哈大笑三聲。」 2.形容物體滑落,撞擊地面所發出的聲音。如:「一個不小心,盤子唏哩嘩啦的碎了滿地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唏 发笑 夸父揶揄愚公唏。--陈士芑《甲辰二十八初度自述一百韵》 又如唏唏(笑声) 哀叹 纣为象箸而箕子唏。--《淮南子》 女仰天而唏。--苏曼殊《天涯红泪记》 唏xī ⒈叹息声。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT sound of sobbing

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】虛豈切【集韻】【韻會】許豈切,𠀤音豨。【說文】本作唏,笑也。从口,稀省聲。 又【玉篇】【集韻】𠀤許几切,音喜。義同。 又【揚子·方言】唏,痛也。凡哀而不泣曰唏,於方則楚言哀曰唏。【釋文】唏,虛几反。 又【揚子·方言】唏,聲也。【釋文】虛几反。 又【集韻】香依切,音希。與欷同。歔也。【史記·十二諸侯年表】紂爲象箸而箕子唏。【註】索隱曰:唏,歎聲。許旣反。又音希,希亦聲餘。又【扁鵲傳】噓唏服臆。 又【集韻】一曰噓唏,懼貌。 又【唐韻】【正韻】𠀤許旣切,音餼。義同。見【史記·十二諸侯年表索隱註】。 又【廣韻】啼也。 又【集韻】虛器切。【正韻】虛意切,𠀤音戲。【集韻】與咥同,笑也。 又【正韻】啼也。 又【集韻】許利切,音屓。痛聲。 又許介切,音譮。與齂同。臥息也。唏字从口𢁫聲。

Thuyết Văn

𥬇也。 从口。希聲。 一曰哀痛不泣曰唏。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅。唏唏、𥬇也。 依韵會訂。虛豈切。十五部。 方言。唏、痛也。凡哀而不泣曰唏。於方則楚言哀曰唏。十二諸矦年表曰。紂爲象箸而箕子唏。

【唏】 (hí ⟨hi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 希 (hơi) Phiên thiết: Hư khởi thiết Thượng tự: 虛 (hư) | Hạ tự: 豈 (khởi) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𥬇 vậy Một thuyết khác: 哀痛不泣曰唏

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 欷 · 䛥 · 𭈇 · 欷