唪唪
phủng phủng
Hán Việt: phủng phủng
Tổng quan
ai trái (nói về cây cối). phủng phủng phủng phủng ☆Sai trái (nói về cây cối).
Nghĩa
Việt
- Cihui ai trái (nói về cây cối). phủng phủng phủng phủng ☆Sai trái (nói về cây cối).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多實的樣子。《詩經.大雅.生民》:「蓺之荏菽,荏菽旆旆,禾役穟穟,麻麥幪幪,瓜瓞唪唪。」