fěng phủng

Hán Việt: phủng · Pinyin: fěng

Tổng quan

ngâm ngâm nga

唪唪 · 唪經 · 唪经 · 唪誦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfěng
Hán Việtphủng
Quảng Đôngbaang6
Nhật BảnOOGOE
Hàn QuốcPONG
Chú âmㄈㄣˇ
Hán ngữ Trung cổbungx
Baxter-Sagartpoŋʔ
Hán ngữ Thượng cổpoŋʔ
Phản thiết父勇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cười to. Ngâm tụng. Tụng kinh kéo dài giọng ra gọi là {phủng kinh} [唪經], cùng nghĩa như chữ {phúng} [諷].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phụng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.大笑。《說文解字.口部》:「唪,大笑也。」 2.誦唸。《紅樓夢》第二五回:「可巧王夫人見賈環下了學,命他來抄個金剛咒唪誦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唪〈动〉 佛教徒、道教徒大声吟诵 梵策无须唪,公案何劳颂。--清·褚人获《坚瓠八集》 又如唪经;唱偈(念经和吟唱佛教的颂词。偈梵文偈陀”的简称。义译为颂”);唪诵(高声吟诵) 唪 fěng大声朗诵。 【唪经】僧人或道徒高声念经。 唪běng 1.大笑。 2.见"唪唪"。

Eng

  • CC-CEDICT recite|chant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】補孔切【正韻】邊孔切,𠀤音琫。【玉篇】大聲也。【集韻】大笑也。 又【唐韻】方蠓切【廣韻】【集韻】蒲𡁏切【正韻】方孔切,𠀤音菶。【說文】大笑也。讀若詩瓜瓞菶菶之菶。◎按詩大雅今本作唪唪。傳云:唪唪然多實也。說文止訓大笑,無多實一義,多實似應从菶,《說文》所引《詩》當是古本也。 又【廣韻】扶隴切【集韻】【韻會】父勇切,𠀤奉上聲。【廣韻】口高貌,出𡌨蒼。 又【集韻】一曰大笑。

Thuyết Văn

大𥬇也。 从口。奉聲。讀若詩曰瓜瓞菶菶。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇、手鑑皆作大聲。 方蠓切。九部。按今生民作瓜瓞唪唪。而玉、口二部㒳引皆作菶菶。

【唪】(phủng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 奉 (phụng) Phiên thiết: 方蠓切 → phương + mòng | Đọc như: 詩曰瓜瓞菶菶 Nghĩa: đại (lớn)𥬇 vậy。 từ khẩu (miệng)。奉 thanh。 đọc như 『Kinh Thi』viết: 瓜瓞菶菶。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư