商港
thương cảng
Hán Việt: thương cảng · Pinyin: shāng gǎng
Tổng quan
cảng thương mại | hải cảng buôn bán ến sông lớn để tàu bè ra vào buôn bán. thương cảng thương cảng ☆Bến sông lớn để tàu bè ra vào buôn bán. thương cảng。停泊商船的港灣。
Nghĩa
Việt
- Cihui cảng thương mại | hải cảng buôn bán ến sông lớn để tàu bè ra vào buôn bán. thương cảng thương cảng ☆Bến sông lớn để tàu bè ra vào buôn bán. thương cảng。停泊商船的港灣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供商船進出貿易的港口。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供商船往来停靠,办理客货运输业务的港口。
- Tân Hoa Tự Điển 1.供商船往来停靠,办理客货运输业务的港口。
Eng
- CC-CEDICT commercial port|trading harbor
- Cihui commercial port; trading harbor
ja
- JMdict commercial port