啓釁

qǐ xìn khải hấn

Hán Việt: khải hấn · Pinyin: qǐ xìn

Tổng quan

gây sự: gây hấn/gây tranh chấp

Cấu tạo: (khải) + (hấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây sự: gây hấn/gây tranh chấp
  • Cihui gây sự; gây hấn; gây tranh chấp。挑起爭端。 兩次世界大戰都是德國軍國主義者首先啓釁的。 hai lần đại chiến thế giới đều do chủ nghĩa quân phiệt Đức gây ra.