啓
khảiNôm khui
Hán Việt: khải · Pinyin: qǐ · Nôm: khui
Tổng quan
Mở. Như khải môn [啟門] mở cửa tỏ ý mình ra, cũng gọi là khải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qǐ |
|---|---|
| Hán Việt | khải |
| Âm Nôm | khải |
| Quảng Đông | kai2 |
| Nhật Bản | KEI |
| Hàn Quốc | 계 |
| Chú âm | ㄑㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khex |
| Baxter-Sagart | kʰijʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰijʔ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Như chữ [啟]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khải khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) [Eng: to open door, to open envelop of letter; to anchor]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khải Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「啟」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 啟, 启[qi3]
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Khai quyền 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 教也。 Giáo dã. (Dạy dỗ) [Ngọc thiên 玉篇] 開發也。 Khai phát dã. (Khởi đầu) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 康禮切 Khang lễ thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 遣禮切 Khiển lễ thiết [Chính vận 正韻] 祛禮切,音棨。 Khư lễ thiết, âm Khể 【Bộ】Khẩu口
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
教也。从攴。启聲。 論語曰。不憤不啟。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
康禮切。十五部。 述而篇文。
【啟】(khải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) , Thanh phù (聲符): 启 (khải) Phiên thiết: 康禮切 → khang + lễ Nghĩa: 教 vậy。 từ 攴。启 thanh。 『Luận Ngữ』viết: 。 bất (không) 憤 bất (không) 啟。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 启 · 唘 · 啓 · 啔 · 諬 · 闙 · 𠭎 · 𠶳 · 𠷠 · 𢻻 · 𥔩 · 启