khải

Hán Việt: khải

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Khai quyền 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 教也。 Giáo dã. (Dạy dỗ) [Ngọc thiên 玉篇] 開發也。 Khai phát dã. (Khởi đầu) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 康禮切 Khang lễ thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 遣禮切 Khiển lễ thiết [Chính vận 正韻] 祛禮切,音棨。 Khư lễ thiết, âm Khể 【Bộ】Khẩu口

啓事 · 啓動 · 啓明 · 啓用 · 啓發 · 啓碇 · 啓示 · 啓程

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtkhải
Quảng Đôngkai2
Nhật BảnKEI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˇ
Hán ngữ Trung cổkhex
Phản thiết康禮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Như chữ [啟].

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khải Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「啟」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 啟|启[qi3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】康禮切【集韻】【韻會】遣禮切【正韻】祛禮切,𠀤音棨。【說文】本作啓,教也。【玉篇】開發也。【書·堯典】啓明。【傳】啓,開也。又【大甲】啓廸後人。 又【爾雅·釋言】啓,跪也。【註】跽也。【詩·小雅】不遑啓處。【傳】啓,跪。處,居也。 又【廣韻】別也。又刻也。 又【詩·小雅】元戎十乗,以先啓行。【註】王氏曰:軍前曰啓,後曰殿。先軍行之前者,所謂選鋒也。 又啓事。【晉書·山濤傳】濤爲吏部尚書,凡用人行政,皆先密啓,然後公奏,舉無失才。時稱山公啓事。 又【字彙】姓也。 又【爾雅·釋畜】前右足白,啓。【註】左傳曰啓服。【疏】昭二十九年,衞侯來獻其乗馬,曰啓服。杜預曰:啓服,馬名是也。 又【埤雅】雨而晝晴曰啓。 又星名。【詩·小雅】東有啓明。 又與启通。詳前启字註。 考證:〔【爾雅·釋畜】【註】左傳曰,啓服。【疏】昭二十八年,〕 謹照原二十八年改二十九年。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 唘 · 啟 · 启 · 启 · 啔 · 啟 · 啟