啭喉

zhuàn hóuchuyển hầu

Hán Việt: chuyển hầu · Pinyin: zhuàn hóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓婉转动听地歌唱。 2.犹言说话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

善轉折的喉音。唐.李肇《唐國史補》卷下:「昭曰:『欲請表弟歌。』坐中又笑。及囀喉一發,樂人皆大驚,曰:『此必李八郎也。』」

Cấu tạo: 囀 (chuyển) + 喉 (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 囀喉 huànhóu v. speak/sing with pleasant voices

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓婉转动听地歌唱。 2.犹言说话。

Eng

  • Cihui 囀喉 huànhóu v. speak/sing with pleasant voices

Từ liên quan

Gần nghĩa

啭声 · 啭鸟 · 啭鸣 · 喉咙 · 喉咽 · 喉头 · 喉急 · 喉炎