囀

zhuǎnchuyểnNôm chuỷên

Hán Việt: chuyển · Pinyin: zhuǎn · Nôm: chuỷên

Tổng quan

Tiếng chìm bổng êm đềm. Tiếng chim kêu hay gọi là chuyển. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Liễu điều do vị chuyển hoàng li [柳條猶未囀黃鸝] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Cành liễu c…

囀羅呬 · 八囀 · 八囀聲 · 囀喉 · 囀嚦嚦 · 哀囀 · 喉囀 · 嘶囀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuǎn
Hán Việtchuyển
Âm Nômchuỷên
Quảng Đôngzyun2
Nhật BảnSAEZURU
Hàn Quốc전
Chú âmㄓㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổtryenh
Phản thiết株戀切
Thanh mẫu知
Vận線
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng chìm bổng êm đềm. Tiếng chim kêu hay gọi là chuyển. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Liễu điều do vị chuyển hoàng li [柳條猶未囀黃鸝] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Cành liễu chưa vang tiếng oanh vàng hót. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Thuở lâm hành oanh chưa bén liễu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chuyển chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển [Eng: to talk with/to somebody, to chat away, to try to approach someone, to talk; imagine; to come to an end]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 鳥鳴。北周.庾信〈春賦〉:「新年鳥聲千種囀,二月楊花滿路飛。」唐.沈佺期〈人日重宴大明宮賜綵縷人勝應制〉詩:「山鳥初來猶怯囀,林花未發已偷新。」

Eng

  • CC-CEDICT to sing (of birds or insects), to warble, to chirp, to twitter

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】知戀切【集韻】【正韻】株戀切,𠀤轉去聲。【玉篇】鳥鳴。【廣韻】鳥吟。【庾信·春賦】新年鳥聲千種囀。 又【廣韻】韻也。【集韻】聲轉。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 啭 · 啭 · 啭