啼聲

tí shēngđề thanh

Hán Việt: đề thanh · Pinyin: tí shēng

Tổng quan

khóc thét

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.動物的鳴叫聲。如:「相傳杜鵑鳥的啼聲淒絕哀婉。」 2.幼兒的哭聲。如:「陣陣嬰兒的啼聲,在寂靜的夜裡顯得格外清晰。」 3.展露出的才華或本領。如:「她啼聲初試,就受到大家的喜愛和支持。」

Cấu tạo: 啼 (đề) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hú
  • Tần suất từ tiếng tru (chó), tiếng tru tréo, tiếng la hét (vì đâu, vì sợ), tiếng gào thét, tiếng rú lên
  • Biên soạn 啼聲 tíshēng n. crow (of a cock); chirping (of birds)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物的鳴叫聲。如:「相傳杜鵑鳥的啼聲淒絕哀婉。」 2.幼兒的哭聲。如:「陣陣嬰兒的啼聲,在寂靜的夜裡顯得格外清晰。」 3.展露出的才華或本領。如:「她啼聲初試,就受到大家的喜愛和支持。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ululation

Eng

  • JMdict cry (of an animal)
  • JMdict call
  • JMdict chirp
  • Cihui ululation; to howl
  • Tần suất từ 啼聲 tíshēng n. crow (of a cock); chirping (of birds)

ja

  • JMdict 啼声(ていせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

啼叫 · 啼哭 · 啼囀 · 聲樂 · 聲價 · 聲優 · 聲像 · 聲勢