啼
đề
Hán Việt: đề · Pinyin: tí
Tổng quan
(hình thức kết hợp) khóc khóc to (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy kêu biến thể của 啼[ti2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tí |
|---|---|
| Hán Việt | đề |
| Quảng Đông | tai4 |
| Mân Nam | thî |
| Nhật Bản | NAKU |
| Hàn Quốc | 제 |
| Chú âm | ㄊㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | de |
| Baxter-Sagart | C.lˤe |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.lˤe |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kêu khóc. Nguyễn Du [阮攸] : {Thập khẩu đề cơ Hoành Lĩnh bắc} [十口啼饑橫嶺北] (Ngẫu đề [偶題]) Mười miệng kêu đói ở phía bắc Hoành Sơn. Hót. Như {oanh đề} [鶯啼] chim vàng anh hót.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.號哭。如:「啼哭」。《穀梁傳.僖公十八年》:「麗姬下堂而啼。」《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「東陽陳叔山小男二歲得疾,下利常先啼,日以羸困。」 2.鳥獸的鳴叫。如:「虎嘯猿啼」。唐.張繼〈楓橋夜泊〉詩:「月落烏啼霜滿天,江楓漁火對愁眠。」宋.辛棄疾〈賀新郎.綠樹聽鵜鴃〉詞:「啼到春歸無尋處,苦恨芳菲都歇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啼〈动〉 (形声。从口,帝声。本义放声痛心地哭) 同本义 嗁,号也。--《说文》。段注号,痛声也。” 见人方引婴儿欲投之江中,婴儿啼。--《吕氏春秋·察今》 妇啼一何苦。--唐·杜甫《石壕吏》 忽啼求之。--宋·王安石《伤仲永》 儿醒大啼。--《虞初新志·秋声诗自序》 含乳啼。 儿惧,啼告母。--《聊斋志异·促织》 又如啼呼(哭叫,叫唤);啼饥(因饥饿而号哭);啼天哭地(非常悲惨);啼咽(悲哽) 叫鸣 自在娇莺恰恰啼。--唐·杜甫《江畔独步寻花》 千里莺啼绿映红。--唐·杜牧《江南春绝句》 渌水 啼(嗁)tí ⒈哭,放声哭~哭。不要哭哭~ ~。 ⒉某些鸟…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to cry; to weep loudly|(bound form) (of a bird or animal) to crow; to hoot; to screech
- CC-CEDICT variant of 啼[ti2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:謕【說文】同嗁。【禮·喪大記】主人啼。【穀梁傳·僖十年】麗姬下堂而啼。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 渧 · 謕 · 嗁 · 㖒 · 㖷 · 嗁 · 渧 · 謕 · 嗁