喁喁

yóng yóng ngung ngung

Hán Việt: ngung ngung · Pinyin: yóng yóng

Tổng quan

nhìn lên mong đợi | nói nhỏ (cách phát âm ở Đài Loan cho nghĩa này là )

Cấu tạo: (ngung) + (ngung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn lên mong đợi | nói nhỏ (cách phát âm ở Đài Loan cho nghĩa này là )

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 低語聲。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「聞舍北喁喁,如有家口。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾人向慕的樣子。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「延頸舉踵,喁喁然皆爭歸義。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「天下英雄喁喁,冀有所望。如不從議者,士大夫各歸求主,無為從公也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仰望期待的样子喁喁赤子|天下喁喁|大家喁喁地盼望着发粮; (yúyú)低声细语似听儿女语,小窗中喁喁。
  • Tân Hoa Tự Điển ①仰望期待的样子喁喁赤子|天下喁喁|大家喁喁地盼望着发粮。②(yúyú)低声细语似听儿女语,小窗中喁喁。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) looking up expectantly
  • CC-CEDICT (onom.) speaking softly
  • Cihui (literary) looking up expectantly