喁
ngung
Hán Việt: ngung · Pinyin: yú
Tổng quan
thở (của cá)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yú |
|---|---|
| Hán Việt | ngung |
| Quảng Đông | jung4 |
| Mân Nam | gu7 |
| Nhật Bản | AGITOU |
| Hàn Quốc | 옹 |
| Chú âm | ㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyung |
| Phản thiết | 五矩切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Môi cá dẩu lên. Vì thế nên mọi người cùng trông mong mến nhớ gọi là {ngung ngung} [喁喁]. Cũng đọc là {vu} [于]. Một âm là {ngu}. Tiếng nhịp (tiếng ứng nhịp lại).;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngụ ngụ ý [Eng: to imply]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngủm chết ngủm [Eng: to pop off]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngung ngung tư ngữ (nói thì thầm) [Eng: to whisper]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] (一)之又音。 [名] 相應和的聲音。《莊子.齊物論》:「前者唱于而隨者唱喁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喁 (形声。从口,禺声。本义鱼口向 上露出水面) 同本义 喁,鱼口上见。--《说文》 水浊则鱼喁,令苛则民乱。--《韩诗外传》 仰望期待的样子 喁喁 同喁” 天下英雄,喁喁冀有所望 喁yóng ⒈鱼嘴朝上,露出水面。 ⒉ ①众人景仰归向的样子~ ~向慕。 ②小声细语~ ~(yúyú)私语。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of a fish) to stick its mouth out of the water
- CC-CEDICT (literary) (onom.) response chant, echoing another's chanted words
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚容切,音顒。【說文】魚口上見。【廣韻】噞喁。【韓詩外傳】水濁則魚喁。【庾肩吾詩】江潭作噞喁。 又【史記·司馬相如傳】延頸舉踵,喁喁然,皆爭歸義。【註】喁,五恭反,口向上也。 又【集韻】一曰聲也。 又【集韻】【韻會】𠀤元俱切,音愚。【集韻】魚口出入。 又【集韻】一曰聲也。【韻會】聲相和。【莊子·齊物論】前者唱于,而隨者唱喁。【音義】喁,五恭反,徐又音愚。【史記·日者傳】公等喁喁者也,何知長者之道乎。 又【集韻】語口切,音偶。義同。【莊子音義】又五斗反。 又五矩切,音麌。噞喁,魚口聚貌。
Thuyết Văn
魚口上見。 从口。禺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
師古、玄應皆作衆口。按魚是也。淮南書。水濁則魚噞喁。劉逵注吳都賦曰。噞喁、魚在水中羣出動口皃。喁本狀魚。引伸他用。如論語素王受命讖莫不喁喁延頸歸德、淮南書羣生莫不喁喁然仰其德、司馬相如傳延頸舉踵喁喁然皆是也。 魚容切。葢古音在四部。
【喁】 (ngung ⟨vu|ngu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 禺 (ngu) Phiên thiết: Ngư dung thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngư (Con cá. Có rất nhiều) khẩu (Cái miệng. Phép tính) thượng (Trên.…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠷸