喃喃

nán nán nam nam

Hán Việt: nam nam · Pinyin: nán nán

Tổng quan

(tượng thanh) thì thầm | lẩm bẩm | lầm bầm

Cấu tạo: (nam) + (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tượng thanh) thì thầm | lẩm bẩm | lầm bầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容低聲說話的聲音。如:「喃喃細語」。元.楊訥《西游記》第一三齣:「吃得醉薰酣,語喃喃。」(2)形容讀書的聲音。《全唐詩.卷八○六.寒山詩》:「仙書一兩卷,樹下讀喃喃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。低语声; 象声词。读书声; 象声词。鸟啼声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。低语声。 2.象声词。读书声。 3.象声词。鸟啼声。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) to mutter|to mumble|to murmur
  • Cihui (onom.) to mutter; to mumble; to murmur