喃喃

nán nánnam nam

Hán Việt: nam nam · Pinyin: nán nán

Tổng quan

Hán Việt: NAM, NÔM NAM, NÔM rì rà rì rầm; lẩm bẩm; lẩm nhẩm (Tượng thanh). lẩm bẩm một mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.象声词。低语声。 2.象声词。读书声。 3.象声词。鸟啼声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞:(1)形容低聲說話的聲音。如:「喃喃細語」。元.楊訥《西游記》第一三齣:「吃得醉薰酣,語喃喃。」(2)形容讀書的聲音。《全唐詩.卷八○六.寒山詩》:「仙書一兩卷,樹下讀喃喃。」

Cấu tạo: 喃 (nam) + 喃 (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tượng thanh) thì thầm
  • Cihui lẩm bẩm
  • Cihui lầm bầm
  • Tần suất từ nồm nồm 喃喃 ◎ Nôm: 南南 Phiên khác: nàm nàm (ĐDA), nêm nêm: liên tiếp nêm vào (VVK), nườm nườm (BVN), nươm nươm: luôn luôn, dẫn Paulus của 1895 “nươm”: “luôn luôn” (PL). Nay theo TV Giáp. tt. HVVT <từ cổ> vẻ (gió nồm thổi) ấm áp và hài hoà. Ánh cửa trăng mai tấp tấp, kề song gió trúc nồm nồm. (Tự thán 97.4). cđ nàm nàm.; (tượng thanh) thì thầm , lẩm bẩm , lầm bầm; Hán Việt: NAM, NÔM NAM, NÔM rì rà rì rầm; lẩm bẩm; lẩm nhẩm (Tượng thanh). lẩm bẩm một mình.; rì rà rì rầm; lẩm bẩm; lẩm nhẩm; Nam nam; tiếng nói lầm rầm
  • Biên soạn on. 1. mumbling 2. loquacious; talkative

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容低聲說話的聲音。如:「喃喃細語」。元.楊訥《西游記》第一三齣:「吃得醉薰酣,語喃喃。」(2)形容讀書的聲音。《全唐詩.卷八○六.寒山詩》:「仙書一兩卷,樹下讀喃喃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。低语声。 2.象声词。读书声。 3.象声词。鸟啼声。
  • Kaggle Zh-Vi mumbling

Eng

  • Cihui (onom.) to mutter; to mumble; to murmur
  • Tần suất từ on. 1. mumbling 2. loquacious; talkative

Đức

  • Handedict murmeln

Từ liên quan

Gần nghĩa

喃喃自语 · 喃喃低语 · 喃喃而语 · 喃字 · 喃喃地 · 喃喃细语 · 喃喃不平 · 喃喃吶吶