nán nam

Hán Việt: nam · Pinyin: nán

Tổng quan

lẩm bẩm lặp đi lặp lại

喃喃 · 喃字 · 喃喃低语 · 喃喃而语 · 喃喃自语 · 吡喃 · 呋喃 · 呢喃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnán
Hán Việtnam
Quảng Đôngnaam4
Mân Namnauh
Nhật BảnNOU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄢˊ
Hán ngữ Trung cổnrem
Phản thiết女咸切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nam nam} [喃喃] tiếng nói lầm rầm. Cao Bá Quát [高伯适] : {Bả duệ nam nam hướng lang thuyết} [把袂喃喃向郎說] (Dương phụ hành [洋婦行]) Kéo tay áo nói thì thầm với chồng.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nam nam nam (nói thầm) [Eng: to whisper]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nêm nêm canh [Eng: to add salt, to add fish sauce]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「喃喃」、「呢喃」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喃〈语气〉 (形声。从口,南声。本义低语声。如喃喃细语) 语气词,相当于呢” 动词。品尝 我见他早时两过挝去,喃了好些。--《金瓶梅》 喃喃 喃喃细语 乃向西北奋头,喃喃细语。--《北史·隋·房陵王勇传》 亦作呢喃细语” 喃喃低语 听众的喃喃低语 喃喃自语 他双目紧闭,点着脑袋,不停地喃喃自语 喃nán ①小声唠叨~ ~细语。 ②燕语声。 喃nǎn 1.往口中塞;吃。

Eng

  • CC-CEDICT mumble in repetition

ja

  • JMdict excuse me! (when calling out to someone)|right?|don't you agree?

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】女咸切【集韻】尼咸切,𠀤音淰。【玉篇】呢喃。【廣韻】本作諵。詀諵也。【集韻】詀諵,語聲。或作娚。 又燕語呢喃。詳呢字註。 又【集韻】那含切,音南。與𧧛同。𧧛𧧛,語也。 又乃感切,音湳。噆喃,嘗也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 諵 · 娚 · 䛁 · 𠲸 · 娚 · 諵 · 娚 · 嫐 · 諵