喇嘛

lǎ ma lạt ma

Hán Việt: lạt ma · Pinyin: lǎ ma

Tổng quan

lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng ên gọi thầy tu ở Mông Cổ và Tây Tạng. lạt ma lạt ma ☆Tên gọi thầy tu ở Mông Cổ và Tây Tạng. lạt ma (雜名)蒙古青海西藏等處。皆謂僧為喇嘛。☸

Cấu tạo: (lạt) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng ên gọi thầy tu ở Mông Cổ và Tây Tạng. lạt ma lạt ma ☆Tên gọi thầy tu ở Mông Cổ và Tây Tạng. lạt ma (雜名)蒙古青海西藏等處。皆謂僧為喇嘛。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上師。為藏語blama的音譯。指通過其宗派所規定修法課程且具有灌頂資格的修行者,或是被認可的喇嘛轉世者。喇嘛並不一定是出家人,在西藏民間則廣泛用於對任何受尊敬的僧人或法師的稱呼。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喇嘛教的僧人,原为一种尊称。[藏]

Eng

  • CC-CEDICT lama, spiritual teacher in Tibetan Buddhism
  • Cihui lama, spiritual teacher in Tibetan Buddhism

ja

  • JMdict lama (honorific title)