喇

lālạtNôm lạt

Hán Việt: lạt · Pinyin: lā · Nôm: lạt

Tổng quan

Lạt bá [喇叭] cái loa

喇叭 · 喇合 · 喇嘛 · 喇沙 · 喇舌 · 喇赛 · 喇叭声 · 喇叭形

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlā
Hán Việtlạt
Âm Nômlạt
Quảng Đônglaa1
Mân Namlá
Nhật BảnMONOIU
Hàn Quốc나
Chú âmㄌㄚˇ
Hán ngữ Trung cổlat
Phản thiết力葛切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lạt bá [喇叭] cái loa. Lạt-ma [喇嘛] hiệu riêng của nhà sư ở Tây Tạng

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lạt cười lạt [Eng: tasteness smile]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容風、雨等的聲音。如:「嘩喇」、「呼喇喇」。明.湯顯祖《牡丹亭》第四三齣:「風喇喇,陣旗飄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喇〈象〉 形容忽然发出的声音。如忽喇喇; 刀枪喇喇; 哗喇(象声词); 呼喇 喇叭 汽车喇叭 喇叭裤 喇伙 这喇伙的事,而今行不得! 喇嘛 喇嘛教 喇子 喇lǎ ⒈ ①中管乐器之一。 ②像喇叭的东西扩音~叭。~叭花。 ⒉ 喇lá 1.见"哈喇子"。 喇lā 1.象声词。参见"喇喇"。 喇là 1.见"喇喇叭叭"。 喇la 1.见"哈喇"。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) sound of wind, rain etc
  • CC-CEDICT (phonetic)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】力葛切【集韻】郎達切,𠀤音辢。【玉篇】喝喇,言也。【集韻】喝喇,言急。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư