喈喈
dê dê
Hán Việt: dê dê · Pinyin: jiē jiē
Tổng quan
書 1. xập xình (âm thanh hài hoà)。形容聲音和諧。 鐘鼓喈喈。 chuông trống xập xình. 2. ó o; le te (gà gáy)。鳥鳴聲。 雞鳴喈喈。 gà gáy ó o.
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 1. xập xình (âm thanh hài hoà)。形容聲音和諧。 鐘鼓喈喈。 chuông trống xập xình. 2. ó o; le te (gà gáy)。鳥鳴聲。 雞鳴喈喈。 gà gáy ó o.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容和諧的鐘鼓聲。《詩經.小雅.鼓鐘》:「鼓鐘喈喈,淮水湝湝,憂心且悲。」(2)形容鳥鳴聲。《詩經.周南.葛覃》:「黃鳥于飛,集于灌木,其鳴喈喈。」(3)形容鸞鈴聲。《詩經.大雅.蒸民》:「四牡騤騤,八鸞喈喈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拟声词。鸟鸣声黄鸟于飞,集于灌木,其鸣喈喈。也用于其他和谐悦耳的声音鼓钟喈喈。
Eng
- Cihui 喈喈 jiējiē on. 1. harmonious sounds 2. the sounds of birds