jiē

Hán Việt: · Pinyin: jiē

Tổng quan

hài hòa (về âm nhạc)

喈喈 · 雞鳴喈喈 · 两喈 · 伯喈 · 兩喈 · 哕喈 · 嗈喈 · 噦喈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiē
Hán Việt
Quảng Đônggaai1
Mân Namkainn
Nhật BảnKAI
Hàn QuốcKAY
Chú âmㄐㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổkrai
Baxter-Sagartkˤrəj
Hán ngữ Thượng cổkˤrəj
Phản thiết古諧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng vui vẻ. Như {cổ chung dê dê} [鼓鍾喈喈] chuông trống vui hòa (nhịp nhàng).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 參見「喈喈」條。 [形] 急速。《詩經.邶風.北風》:「北風其喈,雨雪其霏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喈 (形声。从口,皆声。本义鸟鸣声) 同本义 喈,鸟鸣声也。--《说文》 鸡鸣喈喈。--《诗·郑风·风雨》 鷌鶊兮喈喈。--《楚辞·悼乱》 风雨疾速的样子 北风其喈,雨雪其霏。--《诗·邶风·北风》 喈喈 钟鼓喈喈。--《诗·小雅·钟鼓》 喈jiē[喈喈]鸟鸣声黄鸟~ ~。泛指和谐悦耳的声音鼓钟~ ~。

Eng

  • CC-CEDICT harmonious (of music)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古諧切【集韻】【韻會】【正韻】居諧切,𠀤音皆。【說文】鳥鳴聲。【詩·周南】黃鳥于飛,集于灌木,其鳴喈喈。【註】喈喈,和聲之遠聞也。 又【說文】一曰鳳皇鳴聲。【詩·大雅】雝雝喈喈。【爾雅·釋訓】噰噰喈喈,民協服也。【註】鳳皇應德鳴相和,百姓懷附興頌歌。 又【詩·邶風】北風其喈。【傳】喈,疾貌。 又【詩·小雅】鼓鐘喈喈。【註】喈喈,猶將將。 又【集韻】許介切,音譮。聲也。 又叶居奚切,音稽。【朱子·詩傳】凡喈字俱叶居奚反。

Thuyết Văn

烏鳴聲也。从口。皆聲。 一曰鳳皇鳴聲喈喈。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古諧切。十五部。 按此八字葢後人所增。鳳皇亦鳥耳。詩風雨曰。雞鳴喈喈。卷阿曰。邕邕喈喈。

【喈】 (dê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 皆 (giai) Phiên thiết: Cổ hài thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 諧 (hài) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' Suy luận: cai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ô (Con quạ) minh (Tiếng chim hót.) thanh vậy Một thuyết khác: 鳳皇鳴聲喈喈

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư