喉吻 hầu vẫn Hán Việt: hầu vẫn Tổng quan Cấu tạo: 喉 (hầu) + 吻 (vẫn)Hán Việthầu vẫnCấu tạo喉 + 吻 · hầu + vẫn nghĩa thành phần: hầu + vẫn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.喉頭與口腔。唐.盧仝〈走筆謝孟諫議寄新茶〉詩:「一碗喉吻潤,兩碗破孤悶。」 2.比喻地勢居扼要之地。宋.蘇軾〈答呂梁仲屯田〉詩:「呂梁自古喉吻地,萬頃一抹何由吞?」