吻
vẫnNôm vẫn
Hán Việt: vẫn · Pinyin: wěn · Nôm: vẫn
Tổng quan
Khóe môi, hợp liền. Tục dùng như chữ vẫn [吻]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěn |
|---|---|
| Hán Việt | vẫn |
| Âm Nôm | vẩn |
| Quảng Đông | fat1 |
| Mân Nam | bún |
| Nhật Bản | KUCHISAKI |
| Hàn Quốc | 문 |
| Chú âm | ㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myonx |
| Phản thiết | 武粉切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 吻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mép. Khẩu vẫn [口吻] giọng nói. Vẫn hợp [吻合] giống in. Sự vật gì giống in như nhau gọi là vẫn hợp
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vẫn vẫn thế, vẫn y nguyên; tiếp vẫn (hôn) [Eng: still the same; to kiss]
- Bảng Tra Chữ Nôm vẩn vẩn vơ [Eng: lounge, saunter]
- Bảng Tra Chữ Nôm vặt vặt vãnh; ăn vặt [Eng: trifling, petty, odd; to eat between meals]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 嘴脣。《說文解字.口部》:「吻,口邊也。」《漢書.卷六四下.王襃傳》:「庸人之御駑馬,亦傷吻敝策而不進於行,匈喘膚汗,人極馬倦。」《聊齋志異.卷一.畫皮》:「乞人咯痰唾盈把,舉向陳吻曰:『食之!』」 [動] 用嘴脣接觸。如:「吻別」、「吻臉頰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吻 (形声。从口,勿声。本义嘴唇) 同本义 吻,唇两角头边也。--《华严经音义》 黄吻澜漫赤。--左思《娇女诗》 遂鼓吻奋爪以向先生。--马中锡《中山狼传》 又如接吻; 亲吻 嘴; 口 使人之吻助己言谈。--《墨子·尚同中》 又如吻舌(吻唇。口和舌); 吻吮(用口吹奏); 吻流(利口之辈); 吻创(口疮); 吻翰(口与笔); 吻噤(闭口); 吻儒(善谑利口的儒生) 语气; 口气 指鸱吻。古建筑屋脊两端的装饰物 其制设吻者为殿,无吻者不为殿矣。--宋 吻(脗)wěn ⒈嘴唇接~。 ⒉用嘴唇接触〈表〉喜爱~ ~孩子的脸。 ⒊某些动物头端的突出部分或口器。 ⒋
Eng
- CC-CEDICT kiss, to kiss, mouth
- CC-CEDICT variant of 吻[wen3]
- JMdict proboscis
- JMdict snout
ja
- JMdict 吻(ふん)
other
- Nguồn khác Đi từ bên này sang bên kia; hoặc từ dưới lên cao. 約吻啓禹門波廣 Ước vượt khái vụ môn pế quảng (Vg.C.) Ao ước vượt qua Vũ môn ra biển rộng
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㖧、𠞍【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤武粉切,音抆。【說文】口邊也。【玉篇】口吻。【釋名】吻,免也。入之則碎,出則免也。又取抆也。漱唾所出,恆加抆拭,因以爲名也。【周禮·冬官考工記·梓人】銳喙決吻。【註】吻,口腃也。【前漢·東方朔傳】吐脣吻。【玉篇】亦作𦝮。【集韻】或作肳呅。𦝮原从昏。 考證:〔【釋名】吻,免也。入之則碎,出則免也。又取拔也。漱唾所出,恆加抆拭,因以爲名也。〕 謹照本文文義取拔改取抆。
Thuyết Văn
口邊也。 从口。勿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
曲禮注云。口旁曰咡。廣雅云。咡謂之吻。考工記。銳喙、決吻。鄭曰。吻、口腃也。釋名曰。吻、免也。抆也。卷也。 武粉切。十三部。勿聲在十五部。合韵也。
【吻】 (vẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 勿 (vật) Phiên thiết: Vũ phấn thiết Thượng tự: 武 (vũ) , Hạ tự: 粉 (phấn) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mỗng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khẩu (Cái miệng. Phép tính) biên (Ven bờ. Như {giang b) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 呅 · 呡 · 脗 · 㖧 · 㗃 · 䐇 · 𠞍 · 𠯳 · 𦝮 · 𬛆 · 呅 · 呡