喉咽

hóu yān hầu yết

Hán Việt: hầu yết · Pinyin: hóu yān

Tổng quan

hạ họng thanh quản | phòng thủ trọng yếu

Cấu tạo: (hầu) + (yết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạ họng thanh quản | phòng thủ trọng yếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.會厭以下,喉部之上的部位。泛指咽喉。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「迷留沒亂救他叫破俺喉咽,氣的來前合後偃。」 2.比喻要害之處或交通要道。《漢書.卷九○.酷吏傳.嚴延年傳》:「河南天下喉咽,二周餘斃,莠盛苗穢,何可不鉏也?」

Eng

  • CC-CEDICT laryngopharynx|fig. a key position
  • Cihui laryngopharynx; fig. a key position