喉头

hóu tóuhầu đầu

Hán Việt: hầu đầu · Pinyin: hóu tóu

Tổng quan

hầu; yết hầu; cổ họng; họng

新华 · Tân Hoa Đại lục

喉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人類的發聲器官。位於呼吸道的前端部分。由硬骨、軟骨和軟組織構成,形似圓筒。上通咽頭,下接氣管,兼有通氣和發音的功能。

Cấu tạo: 喉 (hầu) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh quản
  • Tần suất từ thanh quản; (giải phẫu) yết hầu, họng (giải phẫu) thanh quản; hầu đầu: cổ họng/hầu/yết hầu/họng; hầu; yết hầu; họng
  • Biên soạn 喉頭 hóutóu* n. larynx; throat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人類的發聲器官。位於呼吸道的前端部分。由硬骨、軟骨和軟組織構成,形似圓筒。上通咽頭,下接氣管,兼有通氣和發音的功能。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喉。
  • Kaggle Zh-Vi fauces

Eng

  • JMdict larynx
  • Cihui throat; larynx
  • Tần suất từ 喉頭 hóutóu* n. larynx; throat

ja

  • JMdict 喉頭(こうとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

喉头炎 · 喉头的 · 喉头镜 · 喉咙 · 喉咽 · 喉急 · 喉炎 · 喉片