頭

tóuđầuNôm đầu

Hán Việt: đầu · Pinyin: tóu · Nôm: đầu

Tổng quan

Bộ đầu, đầu lâu. Như nhân đầu [人頭] đầu người, ngưu đầu [牛頭] đầu bò

頭人 · 頭先 · 頭光 · 頭前 · 頭口 · 頭天 · 頭家 · 頭巾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintóu
Hán Việtđầu
Âm Nômđầu
Quảng Đôngtau4
Mân Namthâu
Nhật BảnATAMA
Hàn Quốc두
Chú âmㄊㄡˊ
Hán ngữ Trung cổdu
Baxter-Sagart[m-t]ˤo
Hán ngữ Thượng cổ[m-t]ˤo
Phản thiết徒侯切
Thanh mẫu定
Vận侯
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bộ đầu, đầu lâu. Như nhân đầu [人頭] đầu người, ngưu đầu [牛頭] đầu bò. Phàm cái gì ở vào bộ vị cao nhất đều gọi là đầu. Như sơn đầu [山頭] đầu núi. Bực nào hạng nào hơn hết cả đều gọi là đầu. Như đầu đẳng [頭等] hạng đầu, đầu hiệu [頭號] số đầu, v.v. Ngoài đầu vật gì cũng gọi là đầu. Như lưỡng đầu [兩頭] hai đầu. Người trùm sỏ, đầu sỏ. Như đầu mục [頭目] người làm trùm cả một tụi. Tiếng dùng để đếm các con vật. Như ngưu nhất đầu [牛一頭] một con trâu. Ngày xưa gọi một người là nhất đầu [一頭]. Như ghi sự tích của chín anh em họ Nhân Hoàng gọi là cửu đầu kỷ [九頭紀]. Đầu đà [頭陀] tiếng Phạn, một phép tu khổ hạnh…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đầu 頭 ① dt. đồng nghĩa với trốc. Chân chăng lọt đến cửa vương hầu, ấy tuổi nào thay đã bạc đầu. (Mạn thuật 30.2) ‖ (Mạn thuật 31.5, 36.5) ‖ (Trần tình 40.2) ‖ (Tự thán 75.7, 101.5) ‖, x. Cá nghìn đầu. (Bảo kính 154.4) ‖ Trốc đầu. (Bảo kính 159.8)‖ (Tích cảnh thi 202.3, 203.3). ② dt. (bóng) trỏ ở trên, trong tương quan với người trưởng thượng. Trong mắt những mừng ơn bậu bạn, trên đầu luống đội đức triều đình. (Tự thán 99.4). ③ dt. trỏ phía ngoài cùng của một không gian. Tằm ươm lúc nhúc, thuyền đầu bãi, hàu chất so le, cụm cuối làng. (Ngôn chí 9.5). ④ dt. phía trên cùng cao nhất của sự vật…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đầu trên đầu [Eng: head]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mình đau đầu nhức nhiệt triều
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đầu Xuất hiện 44 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đầu Xuất hiện 44 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đầu Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人或動物脖子以上的部分。如:「人頭」、「牛頭」。 2.頭髮或髮式。如:「剪頭」、「剃頭」、「平頭」、「三分頭」。 3.首領。如:「他喜歡做頭。」唐.韓愈〈論淮西事宜狀〉:「或被分割隊伍,隸屬諸頭。」 4.頂端或末稍。如:「山頭」、「將那竹子頭削尖。」 5.事情的端始或結束點。如:「你先提個頭吧!」、「衝過頭了!」、「從頭開始」、「善惡到頭終有報」。 6.物體殘餘的部分。如:「請把那塊布頭兒拿來看看!」 7.賭博或交易中所抽取的錢財。如:「抽頭」。《水滸傳》第三八回:「小張乙道:『討頭的,拾錢的,和那把門的,都被他打倒在裡面。』」 8.人的代稱。如:「蒼頭」、「老實頭」、「冤大頭」。 9.量詞:(1)計算牛、驢、騾、羊、豬等牲畜或似頭之物的單位。如:「一頭牛」、「三頭羊」、「兩頭蒜」。(2)計算事情的單位。如:「一頭好親事」。《水滸傳》第四五回:「只要證盟懺疏,也是了當一頭事。」 10.方位:(1)表示上、中等方位。如:「街頭行人多」、「夜頭風起覺神來。」(2)表示邊、前等方位。如:「潯陽江頭」。唐.杜甫〈兵車行〉:「君不見青海頭,古來白骨無人收。」宋.歐陽修〈田家〉詩:「林外鳴鳩春雨歇,屋頭初日杏花繁。」 [形] 1.最前的。如:「頭獎」、「頭功」、「頭幾排」。 2.在先的。如:「頭兩天」、「頭幾年」。

Eng

  • CC-CEDICT head, hair style, the top, end, beginning or end, a stub, remnant, chief, boss, side, aspect, first, leading, classifier for pigs or livestock, CL:個, 个[ge4]
  • CC-CEDICT suffix for nouns
  • JMdict counter for large animals (e.g. head of cattle)
  • JMdict counter for insects in a collection
  • JMdict counter for helmets, masks, etc
  • JMdict head
  • JMdict hair (on one's head)
  • JMdict mind
  • JMdict brains
  • JMdict intellect
  • JMdict top of
  • JMdict head of
  • JMdict the moment that

ja

  • JMdict 頭(とう)
  • JMdict 頭(あたま)
  • JMdict 頭(がしら)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥘖【唐韻】度侯切【集韻】【韻會】【正韻】徒侯切,𠀤音投。【說文】首也。【禮·玉藻】頭容直。【釋名】頭,獨也,於體高而獨也。 又古者謂一人爲一頭。【春秋元命苞】十紀,其一曰九頭紀,卽人皇氏。人皇兄弟九人故也。 又【儀禮·士相見禮】贄,冬用雉,夏用腒,左頭奉之。【註】頭,陽也。【疏】執禽者左首。雉以不可生服,故殺之。雖死猶尚左,以從陽也。 又人名。【左傳·僖二十四年】晉侯之豎頭須,守藏者也。【註】豎,小吏,名頭須。 又藥名。【本草綱目】百頭,貫衆也。一名鴟頭。【陶弘景曰】葉似大蕨,毛芒似老鴟頭。 又【唐韻】【正韻】古音徒。【古詩】東方千餘騎,夫壻居上頭。何用識夫壻,白馬從驪駒。【王延壽·魯靈光殿賦】上紀開闢,邃古之初。五龍比翼,人皇九頭。 又與兜通。【山海經】讙頭國。【註】讙兜,堯臣,有罪投南海而死,帝憐之,使其子居南海而祠之。【博物志】作讙兜國。 考證:〔【廣韻】【正韻】古音徒。〕 謹按廣韻正韻無此音。查係唐韻正文。今改廣韻正韻爲唐韻正韻。

Thuyết Văn

𦣻也。 从𩑋。 豆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𦣻各本作𩠐。今正。小篆作𦣻。說文據小篆爲書。故敘曰。今敘篆文合以古籒也。漢人多用𩠐不用𦣻者、自係一時相習而然。許造字書則有定體。𦣻下曰。頭也。頭下曰。𦣻也。是曰轉注。禮記曰。頭容直。頭頸必中。 𩠐以䭬爲冣重。故字多从𩑋。 度侯切。四部。

【頭】 (đầu) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 𩑋 (𩑋) Phiên thiết: Độ hầu thiết Thượng tự: 度 (độ) , Hạ tự: 侯 (hầu) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đầu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𦣻 vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 豆 · 头 · 䫁 · 𥘖 · 头 · 豆 · 头 · 头