喉急
hầu cấp
Hán Việt: hầu cấp · Pinyin: hóu jí
Tổng quan
biến thể của 猴急
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 猴急
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.焦急。《水滸傳》第二一回:「我正沒錢使,喉急了,胡亂去那里尋幾貫錢使。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「我原許下你晚間的,你自喉急等不得。」也作「猴急」。 2.怒氣。《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「倘有不達時務的,捉空摘了一花一蕊,那老兒便要面紅頸赤,大發喉急。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 猴急[hou2 ji2]
- Cihui variant of 猴急