cấp

Hán Việt: cấp · Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm

急事 · 急于 · 急件 · 急促 · 急冲 · 急切 · 急剧 · 急务

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcấp
Quảng Đônggap1
Mân Namkip
Nhật BảnISOGU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổkip
Baxter-Sagart[k](r)əp
Hán ngữ Thượng cổ[k](r)əp
Phản thiết居立切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kíp. Như {khẩn cấp} [緊急], {nguy cấp} [危急], v.v. Phàm cái gì muốn cho chóng đều gọi là {cấp}. Như {cáo cấp} [告急]. Nóng nảy. Như {tính tình biển cấp} [性情褊急] tính tình hẹp hòi nóng nảy.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kép áo kép, lá kép [Eng: lined dress, compound leaf]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gấp gấp gáp; gấp rút [Eng: pressing; very urgent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kíp cần kíp [Eng: pressing]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quắp quắp lấy [Eng: to seize]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cấp Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cấp Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cấp Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.沒耐心、暴躁的。如:「急性子」、「急得要命」。《韓非子.觀行》:「西門豹之性急,故佩韋以自緩。」 2.不能等、亟待解決的。如:「急事」、「急件」、「急郵」。 3.快而猛烈。如:「急病」、「急流勇退」。宋.王禹偁〈黃岡竹樓記〉:「夏宜急雨,有瀑布聲;冬宜密雪,有碎玉聲。」 [動] 1.因想把事情盡速完成而激動。如:「為這事我都急昏了。」、「皇帝不急,急死太監!」 2.令人著急。如:「考試鈴都響了,還不見他人,真急人!」 3.忙於解決他人之事或困難。如:「急公好義」、「急人之難」。 [副] 迅速的。如:「急轉彎」。《戰國策.趙策四》:「趙太后新用…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急 (形声。小篆字形,从心,及声。本义狭窄) 紧,紧缩 遂生缚布,布曰缚太急,小缓之。--《三国志·吕布传》 又如急亲戚(最接近的亲戚);急持(紧紧抱持);急窄(犹紧缩);急装(扎缚紧凑的装束);急绷绷形容把东西拉得很紧 急躁,着急 曰急。--《书·洪范》。郑注急促自用也。” 急缮其怒。--《礼记·曲礼》 国无六年之蓄曰急。--《礼记·王制》 西门豹之性急,故佩韦以缓己。--《韩非子·观行》 又如急吼吼(性急慌忙的样子);急撮(因受人摆弄而急躁);急屎狗(性急 急jí ⒈迫切,紧要~迫。~事。紧~。当务之~。〈引〉严重告~。救~。病危~。 ⒉焦躁~躁。焦…

Eng

  • CC-CEDICT urgent|pressing|rapid|hurried|worried|to make (sb) anxious

ja

  • JMdict sudden|abrupt|unexpected|urgent|pressing

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】居立切【集韻】【韻會】訖立切,𠀤音伋。【釋名】急,及也,言操切之使相逮及也。 又【說文】褊也。【後漢·范丹傳】以狷急不能從俗,常佩韋于朝。 又【廣韻】疾也。【增韻】迫也。 又窘也。【禮·王制】國無六年之畜曰急。【史記·周本紀】囊王告急于晉。 又請急,古休假名。晉令急假者,一月五急。本作㤂。【說文】从心及聲。隸作急,刍卽及字。【歐陽氏曰】俗作𢚩,非。

Thuyết Văn

褊也。 从心。及聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

褊者、衣小也。故凡窄陿謂之褊。釋言曰。褊、急也。 居立切。七部。

【急】 (cấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 及 (cập) Phiên thiết: Cư lập thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 立 (lập) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kíp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biển (Nhỏ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㤂 · 㥯 · 𢚩