急
cấpNôm qúăp
Hán Việt: cấp · Pinyin: jí · Nôm: qúăp
Tổng quan
Kíp. Như khẩn cấp [緊急], nguy cấp [危急], v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | cấp |
| Âm Nôm | gấp |
| Quảng Đông | gap1 |
| Mân Nam | kip |
| Nhật Bản | ISOGU |
| Hàn Quốc | 급 |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kip |
| Baxter-Sagart | [k](r)əp |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k](r)əp |
| Phản thiết | 居立切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kíp. Như khẩn cấp [緊急], nguy cấp [危急], v.v. Phàm cái gì muốn cho chóng đều gọi là cấp. Như cáo cấp [告急]. Nóng nảy. Như tính tình biển cấp [性情褊急] tính tình hẹp hòi nóng nảy
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển gấp 急 ◎ Đọc âm HHV [NN San 2003b: 196]. AHV: cấp. tt. mau, nhanh, vội, từ này đang có xu hướng trở thành từ cổ, đang bị vội, mau thay thế, hiện chỉ còn dùng độc lập trong phanh gấp, và lưu tích trong gấp gáp (< gấp gấp). (Ngôn chí 5.4)‖ (Tự thán 93.5)‖ Ngẫm gấp thắm thì phai lại gấp, yêu nhau chẳng đã đạo thường thường. (Bảo kính 147.7), phàm nhuộm mà ngâm màu vội thì màu sẽ không bền, sẽ mau phai; giao thiệp với nhau chưa biết rõ mà đã vội thắm thiết thì rồi cũng mau phai lạt [ĐDA: 794]. càng thắm thì càng chóng phai, thoang thoảng hoa nhài lại đượm thơm lâu. cd cn yêu nhau lắm cắn nhau đau…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cấp cấp bách; nguy cấp [Eng: dangerous and pressing]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] âm dương tiêu bản thực hư cấp trì
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mạch phù tự hãn kíp toan dùng liều
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sốt rét co quắp mình hằng nẵng thay
- Bảng Tra Chữ Nôm kép áo kép, lá kép [Eng: lined dress, compound leaf]
- Bảng Tra Chữ Nôm gấp gấp gáp; gấp rút [Eng: pressing; very urgent]
- Bảng Tra Chữ Nôm kíp cần kíp [Eng: pressing]
- Bảng Tra Chữ Nôm quắp quắp lấy [Eng: to seize]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cấp Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cấp Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cấp Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.沒耐心、暴躁的。如:「急性子」、「急得要命」。《韓非子.觀行》:「西門豹之性急,故佩韋以自緩。」 2.不能等、亟待解決的。如:「急事」、「急件」、「急郵」。 3.快而猛烈。如:「急病」、「急流勇退」。宋.王禹偁〈黃岡竹樓記〉:「夏宜急雨,有瀑布聲; 冬宜密雪,有碎玉聲。」 [動] 1.因想把事情盡速完成而激動。如:「為這事我都急昏了。」、「皇帝不急,急死太監!」 2.令人著急。如:「考試鈴都響了,還不見他人,真急人!」 3.忙於解決他人之事或困難。如:「急公好義」、「急人之難」。 [副] 迅速的。如:「急轉彎」。《戰國策.趙策四》:「趙太后新用事,秦急攻之。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「項羽急擊秦軍。」 [名] 困難、嚴重的事。如:「告急」、「救急」。《史記.卷七七.魏公子傳》:「今公子有急,此乃臣效命之秋也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 急 (形声。小篆字形,从心,及声。本义狭窄) 紧,紧缩 遂生缚布,布曰缚太急,小缓之。--《三国志·吕布传》 又如急亲戚(最接近的亲戚); 急持(紧紧抱持); 急窄(犹紧缩); 急装(扎缚紧凑的装束); 急绷绷形容把东西拉得很紧 急躁,着急 曰急。--《书·洪范》。郑注急促自用也。” 急缮其怒。--《礼记·曲礼》 国无六年之蓄曰急。--《礼记·王制》 西门豹之性急,故佩韦以缓己。--《韩非子·观行》 又如急吼吼(性急慌忙的样子); 急撮(因受人摆弄而急躁); 急屎狗(性急 急jí ⒈迫切,紧要~迫。~事。紧~。当务之~。〈引〉严重告~。救~。病危~。 ⒉焦躁~躁。焦~。着~。真~死人,还不来。〈引〉气恼,不能忍耐而发怒把他惹~了。 ⒊匆促,快猛~于求成。~ ~忙忙。〈引〉迅速突发~病。~行军。 ⒋为大众或别人快速排难,赶快救助~公好义。~人之难。 ⒌紧,紧缩桃性皮~。
Eng
- CC-CEDICT urgent, pressing, rapid, hurried, worried, to make (sb) anxious
- JMdict sudden
- JMdict abrupt
- JMdict unexpected
- JMdict urgent
- JMdict pressing
ja
- JMdict 急(きゅう)
other
- Nguồn khác Nhánh. 枯鐄眉來急 Co vảng mì lai kíp (Q.L.) Cây vàng giấy để cúng có nhiều nhánh
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】居立切【集韻】【韻會】訖立切,𠀤音伋。【釋名】急,及也,言操切之使相逮及也。 又【說文】褊也。【後漢·范丹傳】以狷急不能從俗,常佩韋于朝。 又【廣韻】疾也。【增韻】迫也。 又窘也。【禮·王制】國無六年之畜曰急。【史記·周本紀】囊王告急于晉。 又請急,古休假名。晉令急假者,一月五急。本作㤂。【說文】从心及聲。隸作急,刍卽及字。【歐陽氏曰】俗作𢚩,非。
Thuyết Văn
褊也。 从心。及聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
褊者、衣小也。故凡窄陿謂之褊。釋言曰。褊、急也。 居立切。七部。
【急】 (cấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 及 (cập) Phiên thiết: Cư lập thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 立 (lập) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kíp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: biển (Nhỏ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㤂 · 㥯 · 𢚩