喉鳴

hóu míng hầu minh

Hán Việt: hầu minh · Pinyin: hóu míng

Tổng quan

âm thanh ở cổ họng như nghẹt thở, tiếng lừa kêu, v.v. tiếng thở khò khè; thở khò khè。發出沙啞的喉音(如窒息時發聲)。

Cấu tạo: (hầu) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm thanh ở cổ họng như nghẹt thở, tiếng lừa kêu, v.v. tiếng thở khò khè; thở khò khè。發出沙啞的喉音(如窒息時發聲)。

Eng

  • CC-CEDICT throat sound such as choking, donkey's bray etc
  • Cihui throat sound such as choking, donkey's bray etc