喊声
hảm thanh
Hán Việt: hảm thanh · Pinyin: hǎn shēng
Tổng quan
kêu la; la hét.; ồn ào; huyên náo
大叫、呼喊的聲音。《三國演義》第三回:「約二更時分,後面喊聲大舉,人馬趕至。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ồn ào
- Tần suất từ tiếng kêu; sự la hét, sự hò hét, (từ lóng) chầu khao, la hét, hò hét, reo hò, quát tháo, thét, (từ lóng) khao, thết, la phản đối, la thét buột (một diễn giả) phải thôi nói sự kêu la, sự la hét, tiếng la hét, tiếng thét lác; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếng la hò động viên (trong những cuộc thi đấu thể thao...), kêu la, la hét, thét lác; hảm thanh: tiếng la/kêu la/la hét/ồn ào/huyên náo; kêu la; la hét; ồn ào; huyên náo
- Biên soạn 1. yell 2. hubbub M:¹zhèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大叫、呼喊的聲音。《三國演義》第三回:「約二更時分,後面喊聲大舉,人馬趕至。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi shout
Eng
- JMdict battle cry
- JMdict war cry
- Cihui to yell; hubbub
- Tần suất từ n. 1. yell 2. hubbub M:¹zhèn
Đức
- Handedict Stimme
ja
- JMdict 喊声(かんせい)