喊
hảm
Hán Việt: hảm · Pinyin: hǎn
Tổng quan
la hét hò hét gọi to (người)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hǎn |
|---|---|
| Hán Việt | hảm |
| Quảng Đông | haam3 |
| Mân Nam | hán |
| Nhật Bản | SAKEBU |
| Hàn Quốc | 함 |
| Chú âm | ㄏㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghremx |
| Phản thiết | 呼豏切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 敢 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hô, quát tháo. Như {hô hảm} [呼喊] kêu to.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.大聲呼叫。如:「呼喊」、「喊叫」、「喊冤」、「喊口號」、「搖旗吶喊」。 2.叫(人)、招喚。如:「快把他喊來!」、「他就在門外,你去喊他一聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喊 (形声。从口,咸声。本义尝味) 同本义 狄牙能喊,狄牙不能齐不齐之口。--《法言·问神》 大声呼叫 唤醒 召请;呼唤 喊hǎn大声叫,呼唤~口号。~叫几声。快~她来。
Eng
- CC-CEDICT to yell|to shout|to call out for (a person)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】呼豏切【集韻】火斬切,𠀤音欦。【揚子·方言】喊聲也。 又【集韻】【韻會】𠀤下斬切,音豏。或作𠽦,怒聲。 又【廣韻】呼覽切【集韻】【韻會】【正韻】虎覽切,𠀤音𡒓。【廣韻】聲也,與嚂同。【揚子·法言】狄牙能喊。【正字通】揚子本作咸,咸,和味也。譌作喊。 又【集韻】虎感切,音䫲。【博雅】可也。 又【集韻】虛咸切,音㰹。呵也。 又居咸切,音緘。與䌠同。監持意,口閉也。 又苦濫切,音闞。呵也。與𠿑嚂同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嚂 · 㘕 · 𠳾 · 𠿑 · 嚂