喔喔

wō wō ác ác

Hán Việt: ác ác · Pinyin: wō wō

Tổng quan

iếng tượng thanh, tiếng gà kêu. ác ác ác ác ☆Tiếng tượng thanh, tiếng gà kêu.

Cấu tạo: (ác) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng tượng thanh, tiếng gà kêu. ác ác ác ác ☆Tiếng tượng thanh, tiếng gà kêu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嘆詞。表理解、醒悟的語氣。「喔喔!原來如此。」 2.形容痛苦呼叫的聲音。如:「不知他摔得怎樣?只聽他嘴裡喔喔地喊痛。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容公雞的叫聲。唐.張籍〈羈旅行〉:「晨雞喔喔茅屋傍,行人起掃車上霜。」《老殘遊記》第一一回:「申子平聽得五體投地佩服;再要問時,聽窗外晨雞已經喔喔的啼了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。鸡鸣声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。鸡鸣声。

Eng

  • Cihui 喔喔 ōwō* on. crowing of a cock; cackling of fowl