喔

wūácNôm ủ

Hán Việt: ác · Pinyin: wū · Nôm: ủ

Tổng quan

Ác ác [喔喔] tiếng gà gáy eo óc. Cũng đọc là ốc. Như y ốc [咿喔] tiếng eo óc. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Y ốc kê thanh thông ngũ dạ[咿喔雞聲通五夜] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟…

喔唷 · 喔喔 · 咿喔 · 喔促 · 喔咿 · 喔龊 · 喔喔喔 · 喔咿儒儿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwū
Hán Việtác
Âm Nômọt
Quảng Đôngaak1
Mân Nam--ooh
Nhật BảnAKU
Hàn Quốc악
Chú âmㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổqruk
Phản thiết於角切
Thanh mẫu影
Vận覺
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ác ác [喔喔] tiếng gà gáy eo óc. Cũng đọc là ốc. Như y ốc [咿喔] tiếng eo óc. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Y ốc kê thanh thông ngũ dạ[咿喔雞聲通五夜] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Eo óc tiếng gà suốt năm canh. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Gà eo óc gáy sương năm trống

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ủ ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ) [Eng: descriptive of crying or of crowing]
  • Giản Dị Hán Nôm ốc ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu) [Eng: cuckoo]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ộc đổ ộc ra [Eng: to flow out, to stream out]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ọt nuốt ọt [Eng: to swallow]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [歎]_x000D_ 表示了解的語氣。常配合語境,單獨成句。如:「喔!原來是這麼回事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喔 鸡鸣 鸡初喔,鸟再啼,北斗阑干月沉西。--徐倬《骡马谣》 常叠用 早霜鸡喔喔,残月马萧萧。--许浑《秋日行次关西》 又如喔咿(献媚强笑的样子; 形容声音含糊不清); 喔喔(鸡鸣声) 喔 鸡鸣声 喔喔晓鸡鸣。--吾邱瑞《运甓记》 喔 表示了解 表示领会、醒悟 喔唷 喔ō叹词。〈表〉了解或醒悟的声音~,明白了! 喔wō ⒈鸡叫声。 ⒉见o。 喔ò 1.叹词。表示领会﹑醒悟。

Eng

  • CC-CEDICT (interjection) oh; I see (used to indicate realization, understanding)
  • CC-CEDICT (Tw) (sentence-final particle) (used to convey a friendly tone when giving an admonition or correcting sb etc)
  • CC-CEDICT (onom.) cry of a rooster (usu. reduplicated), Taiwan pr. [wo4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於角切【集韻】【韻會】【正韻】乙角切,𠀤音渥。【說文】雞聲也。【韓愈·送楊凝賀正旦詩】天星牢落雞喔咿。 又【廣韻】喔咿,强顏貌。詳前咿字註。 又【集韻】烏谷切,音屋。雉聲。 又【楚辭·九思】哀世兮睩睩,諓諓兮嗌喔。衆多兮阿媚,委靡兮成俗。

Thuyết Văn

雞聲也。从口。屋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

於角切。三部。

【喔】 (ác ⟨ốc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 屋 (ốc) Phiên thiết: Vu giác thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: úc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kê (Con gà.) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư