喜蛋

xǐ dàn hỉ đản

Hán Việt: hỉ đản · Pinyin: xǐ dàn

Tổng quan

trứng sơn đỏ, quà truyền thống mừng ngày thứ ba sau khi sinh em bé

Cấu tạo: (hỉ) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trứng sơn đỏ, quà truyền thống mừng ngày thứ ba sau khi sinh em bé

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女子出嫁或生孩子满月时,用以馈送亲友的熟蛋。其外壳染成红色,以示喜庆; 指经孵化尚未成雏出壳的鸡鸭蛋。有全喜﹑半喜之分。头翼俱全的称全喜,略具雏形的称半喜。可煮熟食用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.女子出嫁或生孩子满月时,用以馈送亲友的熟蛋。其外壳染成红色,以示喜庆。 2.指经孵化尚未成雏出壳的鸡鸭蛋。有全喜﹑半喜之分。头翼俱全的称全喜,略具雏形的称半喜。可煮熟食用。

Eng

  • CC-CEDICT red-painted eggs, traditional celebratory gift on third day after birth of new baby
  • Cihui red-painted eggs, traditional celebratory gift on third day after birth of new baby