喜錢

xǐ qian hỉ tiễn

Hán Việt: hỉ tiễn · Pinyin: xǐ qian

Tổng quan

tiền thưởng được tặng trong dịp vui (truyền thống) tiền mừng; tiền lì xì。舊俗有喜慶的人家給人的賞錢。

Cấu tạo: (hỉ) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền thưởng được tặng trong dịp vui (truyền thống) tiền mừng; tiền lì xì。舊俗有喜慶的人家給人的賞錢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有喜事的人家給的賞錢。元.無名氏《看錢奴》第三折:「你那裡知道,畫匠開光明,又要喜錢。」《儒林外史》第三回:「那些報錄人道:『原來是老太太!』大家簇擁著要喜錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有喜庆之事时,给人的赏钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有喜庆之事时,给人的赏钱。

Eng

  • CC-CEDICT tip given on a happy occasion (traditional)
  • Cihui tip given on a happy occasion (traditional)