喝風

hē fēng hát phong

Hán Việt: hát phong · Pinyin: hē fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hát) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人飢渴而沒有果腹的食物。如:「登山客在深山中迷了路,喝風好幾天才獲救。」 2.受風寒。如:「小孩子肚子疼,常常是因為喝風啦!」

Eng

  • Cihui 喝風 ēfēng v.o. suffer from cold and hunger