喝
hát
Hán Việt: hát · Pinyin: hē
Tổng quan
uống biến thể của 嗬[he1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hē |
|---|---|
| Hán Việt | hát |
| Quảng Đông | hot3 |
| Mân Nam | hat |
| Nhật Bản | SHIKARU |
| Hàn Quốc | 갈 |
| Chú âm | ㄏㄜˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hat |
| Phản thiết | 於邁切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 夬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quát mắng. Như {lệ thanh hát đạo} [厲聲喝道] quát lớn tiếng. Uống. Như {hát tửu} [喝酒] uống rượu. Một âm là {ới}. Tiếng thâm u mà không rõ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ạc ầm ạc [Eng: noisy sound of strike, beat]
- Bảng Tra Chữ Nôm hét hò hét; la hét [Eng: shout and scream]
- Bảng Tra Chữ Nôm hết hết tiền; hết mực, hết lòng [Eng: to run out of money; outstandingly, with all one's heart]
- Bảng Tra Chữ Nôm hít hít hơi; hôn hít [Eng: to suck in one's breath, to kiss]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hát Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hát Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 飲用液體、飲料或流質食物。如:「喝水」、「喝酒」、「喝稀飯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喝〈动〉 (形声。从口,曷声。本义声音幽咽。如嘶喝。又指饮。特指饮酒) 饮。北方称饮为喝 喝 〈叹〉 用以表示惊讶。同嗬” 喝〈动〉 大声喊叫 喝声之幽也。--《广苍》 嗌不喝。--《庄子·庚桑楚》 又如呼幺喝六;喝神弄鬼(形容大喊大叫);喝号(大声吆喝);喝拳(高声划拳);喝报(大声报告);喝喊(呼喊) 恐吓威胁 喊移 喝(歜)hē ⒈饮,吸食液体或流汁食物~淡茶。~稀粥。~葡萄酒。~矿泉水。 ⒉叹词~,你来了! 喝hè大声呼喊呼~。吆~。 喝yè 1.声音悲咽﹑嘶哑。
Eng
- CC-CEDICT to drink|variant of 嗬[he1]
- CC-CEDICT to shout
ja
- JMdict exclamation used to scold practitioners (in Zen)|scolding or threatening with a shout
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於介切【集韻】乙芥切,𠀤音噎。【說文】㵣也。【後漢·竇憲傳】憲隂喝不得對。【註】隂喝,猶噎塞也。隂,於禁反。喝,一介反。 又【後漢·張酺傳】被矢貫咽,聲音流喝。【註】喝,一介反。廣蒼曰:聲之幽也。【張正見·秋蟬喝柳詩】長楊流喝盡。 又【玉篇】嘶聲也。【王充·論衡】兒生,號啼之聲鴻朗高暢者壽,嘶喝濕下者夭。 又【廣韻】於犗切【集韻】【正韻】於邁切【韻會】幺邁切,𠀤音餲。【廣韻】嘶聲。 又【集韻】饐聲。【司馬相如·子虛賦】榜人歌聲流喝。【註】徐廣曰:喝,烏邁反。又【集韻】丘蓋切【韻會】苦蓋切,𠀤音磕。【集韻】與𡁁同,聲也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許葛切,音暍。【廣韻】本作𠿒,訶也。【戰國策】恫疑虛喝。【又】橫人日夜務以秦權恐喝諸侯,以求割地。【集韻】亦作𡀽。 又【集韻】何葛切,音曷。呼也。 又一曰喉喝,怒聲。
Thuyết Văn
㵣也。 从口。曷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
疑當作㵣音也。今脫音字耳。莊子庚桑楚。終日嗥而嗌不嗄。崔譔本作不喝。云啞也。子虛賦。榜人歌聲流喝。郭璞曰。言悲嘶也。又謝希逸文。喝邊簫於松霧。 於介切。十五部。
【喝】 (hát ⟨ới⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: Vu giới thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 介 (giới) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khát vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠿒 · 𡀽 · 喝