喬松

qiáo sōng kiều tùng

Hán Việt: kiều tùng · Pinyin: qiáo sōng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiều) + (tùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高大的松樹。《詩經.鄭風.山有扶蘇》:「山有喬松,隰有游龍。」 2.松科松屬單維管束亞屬之一種五葉松。大喬木,高可達七十公尺。針葉五針一束,長十至二十五公分。毬果圓柱形,長十五至二十五公分,種子具長翅。 3.稱古代仙人王子喬和赤松子。清.陳曾壽〈菩薩蠻.浮天渺渺江流去〉詞:「相見海枯時,喬松難等期!」

Eng

  • Cihui 喬松 iáosōng n. lofty pine M:²kē