松
tôngNôm tùng
Hán Việt: tông · Pinyin: sōng · Nôm: tùng
Tổng quan
Tóc rối bù, tục gọi là bồng tông [蓬鬆]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sōng |
|---|---|
| Hán Việt | tùng |
| Âm Nôm | thông |
| Quảng Đông | cung4 |
| Mân Nam | siông |
| Nhật Bản | MATSU |
| Hàn Quốc | 송 |
| Chú âm | ㄙㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyung |
| Phản thiết | 蘇弄切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 冬 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây thông, thông có nhiều thứ. Như xích tùng [赤松] thông đỏ, hắc tùng [黑松] thông đen, hải tùng [海松], ngũ tu tùng [五鬚松], v.v. Cây thông đến mùa rét vẫn xanh, nên mới ví nó như người có khí tiết và người thọ. Như trinh tùng [貞松] nói người trinh tiết, kiều tùng [喬松] nói người thọ, v.v. Giản thể của chữ [鬆]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tùng 松 dt. cây thông. Phần du lịu điệu thương quê cũ, tùng cúc bù trì nhớ việc hằng. (Ngôn chí 16.6). x. thông
- Giản Dị Hán Nôm tòng tòng (cây thông) [Eng: pine]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tùng cây tùng [Eng: pine tree; fir tree]
- Bảng Tra Chữ Nôm thông rừng thông [Eng: pine]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thông Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thông Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thông Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.松科松屬樹木之泛稱。也稱為「木公」或「松樹」,參見「木公」、「松樹」條。 2.姓。如隋代有松贇。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 松 (形声。从木,公声。本义松科植物的总称) 同本义 松,松木也。--《说文》 山有乔松。--《诗·郑风·山有扶苏》 如松茂矣。--《诗·小雅·斯干》 出户望南山,松生石上,剑在其背。--《搜神记·干将莫邪》 一般为常绿乔木,很少为灌木,树皮多为鳞片状,叶子针形,花单性,雌雄同株,结球果,卵圆形或圆锥形,有木质的鳞片,木材和树脂都可利用。又如松塔; 松涛; 松针; 松脂; 松亭(旁 边有松树的亭子); 松活(以松柏的枝叶扎成人、鹤、鹿、亭等形状,作为冥器,叫做松活); 松肪(松脂); 松扇(用柔嫩松皮制成的一种古扇); 松钗(松树的枝叶); 松( ⒈至 ⒋鬆)sōng ⒈稀散,跟"紧"相对~脆。捆~了。 ⒉宽,不紧张~弛。~劲。~ ~垮垮。 ⒊放开,弄散~手。~土。~绑。 ⒋用鱼、鸡、瘦肉等制成形状似绒毛或碎末的食品鱼~。鸡肉~。牛肉~。 ⒌松树,一般为常绿乔木,叶子针形。种类很多。木材用途广泛。树脂可提松香和松节油。种子可以榨油和食用。 松cóng 1.依从,随从。
Eng
- CC-CEDICT surname Song
- CC-CEDICT pine, CL:棵[ke1]
- CC-CEDICT loose, to loosen, to relax, floss (dry, fluffy food product made from shredded, seasoned meat or fish, used as a topping or filling)
- JMdict pine tree (Pinus spp.)
- JMdict highest (of a three-tier ranking system)
ja
- JMdict 松(まつ)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cây thông, khói nó làm mực, mực là Tùng sứ giả 【Khang Hi】[Tự thuyết 字說] 松,百木之長,猶公,故字从公。 Tùng, bách mộc chi trưởng, do công, cố tự tòng công. (Tùng, cây cao trăm trượng, giống người đàn ông nên chữ có bộ “công”) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕㮤梥庺 [Đường vận 唐韻] 詳容切 Tường dung thiết [Tập vận 集韻] 思恭切 Tư cung thiết [Chính vận 正韻] 息中切,音淞。 Tức trung thiết, âm Tùng. 【Bộ】Mộc木
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】私崇切【集韻】【韻會】蘇叢切,𠀤音葱。髼鬆,髮亂。或作䯳。 又【廣韻】昔恭切【集韻】思恭切,𠀤音蚣。𩬰鬆,髮亂。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇弄切,音送。𩭩鬆,髮貌。 又【集韻】七恭切,音縱。與䰌同。 又【集韻】蘇宗切,亦與䯳同。髮亂貌。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 松 · 枀 · 庺 · 柗 · 梥 · 㮤 · 䯳 · 𨱛 · 𩮀 · 庺 · 松 · 枀