sōng tùng

Hán Việt: tùng · Pinyin: sōng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cây thông, khói nó làm mực, mực là Tùng sứ giả 【Khang Hi】[Tự thuyết 字說] 松,百木之長,猶公,故字从公。 Tùng, bách mộc chi trưởng, do công, cố tự tòng công. (Tùng, cây cao trăm trượng, giống người đàn ông nên chữ có bộ “công”) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕㮤梥庺 [Đường vận 唐韻] 詳容切 Tường dung thiết [Tập vận 集韻] 思恭切 Tư cung thiết [Chính vận 正韻] 息中切,音淞。 Tức trung thiết, âm Tùng. 【Bộ】Mộc木

松下 · 松井 · 松仁 · 松动 · 松劲 · 松北 · 松原 · 松口

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōng
Hán Việttùng
Quảng Đôngcung4
Mân Namsiông
Nhật BảnMATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổchyung
Phản thiết蘇弄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây thông, thông có nhiều thứ. Như {xích tùng} [赤松] thông đỏ, {hắc tùng} [黑松] thông đen, {hải tùng} [海松], {ngũ tu tùng} [五鬚松], v.v. Cây thông đến mùa rét vẫn xanh, nên mới ví nó như người có khí tiết và người thọ. Như {trinh tùng} [貞松] nói người trinh tiết, {kiều tùng} [喬松] nói n…
  • Thiều Chửu Tóc rối bù, tục gọi là {bồng tông} [蓬鬆]. Lỏng lẻo, không được chắc chắn bén sắc gọi là {phóng tông} [放鬆]. Dị dạng của chữ [松].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thông rừng thông [Eng: pine]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thông Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thông Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thông Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.松科松屬樹木之泛稱。也稱為「木公」或「松樹」,參見「木公」、「松樹」條。 2.姓。如隋代有松贇。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 松 (形声。从木,公声。本义松科植物的总称) 同本义 松,松木也。--《说文》 山有乔松。--《诗·郑风·山有扶苏》 如松茂矣。--《诗·小雅·斯干》 出户望南山,松生石上,剑在其背。--《搜神记·干将莫邪》 一般为常绿乔木,很少为灌木,树皮多为鳞片状,叶子针形,花单性,雌雄同株,结球果,卵圆形或圆锥形,有木质的鳞片,木材和树脂都可利用。又如松塔;松涛;松针;松脂;松亭(旁 边有松树的亭子);松活(以松柏的枝叶扎成人、鹤、鹿、亭等形状,作为冥器,叫做松活);松肪(松脂);松扇(用柔嫩松皮制成的一种古扇);松钗(松树的枝叶); 松( ⒈至 ⒋鬆)sōng…

Eng

  • CC-CEDICT surname Song
  • CC-CEDICT pine|CL:棵[ke1]
  • CC-CEDICT loose|to loosen|to relax|floss (dry, fluffy food product made from shredded, seasoned meat or fish, used as a topping or filling)

ja

  • JMdict pine tree (Pinus spp.)|highest (of a three-tier ranking system)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】私崇切【集韻】【韻會】蘇叢切,𠀤音葱。髼鬆,髮亂。或作䯳。 又【廣韻】昔恭切【集韻】思恭切,𠀤音蚣。𩬰鬆,髮亂。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇弄切,音送。𩭩鬆,髮貌。 又【集韻】七恭切,音縱。與䰌同。 又【集韻】蘇宗切,亦與䯳同。髮亂貌。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 松 · 枀 · 庺 · 柗 · 梥 · 㮤 · 䯳 · 𨱛 · 𩮀 · 庺 · 松 · 枀