喬林

qiáo lín kiều lâm

Hán Việt: kiều lâm · Pinyin: qiáo lín

Tổng quan

rừng (đặc biệt là rừng cây cao) | rừng cao

Cấu tạo: (kiều) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rừng (đặc biệt là rừng cây cao) | rừng cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹木高大的森林。三國魏.曹植〈贈白馬王彪〉詩:「歸鳥赴喬林,翩翩厲羽翼。」唐.楊烱〈廣溪峽〉詩:「喬林百尺偃,飛水千尋瀑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树木高大的丛林。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.树木高大的丛林。

Eng

  • CC-CEDICT forest (esp. of tall trees)|high forest
  • Cihui forest (esp. of tall trees); high forest