喷喷

phún phún

Hán Việt: phún phún

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容說話急速的樣子。《韓詩外傳》卷九:「疾言噴噴,口沸目赤。」 2.形容香氣濃郁的樣子。如:「香噴噴的蛋炒飯。」 3.閒談。如:「到安養院陪孤寂的長者噴噴閒話,是件惠而不費的事。」

Cấu tạo: 噴 (phún) + 噴 (phún)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa mỹ
  • Biên soạn r.f. glib in speech

Eng

  • Cihui 噴噴 ēnpēn r.f. glib in speech

Từ liên quan

Gần nghĩa

喷喷香 · 喷出 · 喷发 · 喷口 · 喷吐 · 喷嘴 · 喷器 · 喷嚏